articlewriting1

Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?A. for i := 1.5 to 5.5 do writeln(‘A’);B. for i := 1 to 100 do writeln(‘A’);C. for i := 10 to 1 do writeln(‘A’);D. for i := 1 to 10; do writeln(‘A’);

Sức Khỏe & Làm Đẹp
Câu 4 : Trong các câu lệnh pascal, câu lệnh nào hợp lệ :A. For i : = 1 to 4 do writeln ( ‘ y ’ ) ; C. For i = 4 to 1 do writeln ( ‘ y ’ ) ;

B. For i:=4 to 1 do writeln (‘y’);                                      D. For i=:4 to 1 do writeln (‘y’);  

Câu 5 : Cho biết số vòng lặp của câu lệnh : For i : = 22 to 32 do writeln ( ‘ A ’ ) ;A. 8 B. 9 C. 10 D. 11Câu 6 : Khi nào thì câu lệnh for .. to .. do kết thúc ?A. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối. C. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối .B. Khi biến đếm bằng giá trị cuối. D. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu .Câu 7 : Vòng lặp sau triển khai bao nhiêu lần lặp :For i : = 1 to 5 do a : = a + 1 ;A. 3 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 6 lần .Câu 8 : Vòng lặp sau cho hiệu quả S bằng bao nhiêu :S : = 0 ; For i : = 1 to 4 do S : = S + 2 ;A. S = 8 B. S = 10 C. S = 12 D. S = 14Câu 9 : Vòng lặp sau cho tác dụng S bằng bao nhiêu :S : = 1 ; For i : = 1 to 3 do S : = S * 2 ;A. S = 6 B. S = 8 C. S = 10 D. S = 12Câu 10 : Số lần lặp của câu lệnh lặp for … to … do … được tính thế nào ?A. Giá trị đầu – giá trị cuối B. Giá trị đầu – giá trị cuối + 1C. Giá trị cuối – giá trị đầu D. Giá trị cuối – giá trị đầu + 1Câu 11 : Trong câu lệnh lặp, kiểu tài liệu của biến đếm là :A. Real B. String C. Integer D. CharCâu 12 : Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước mở màn bằng từ khóa :A. For B. While C. If D. VarCâu 13 : Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo biến :A. Uses B. Begin C. Var D. WritelnCâu 14 : Trong câu lệnh While … do … nếu điều kiện kèm theo đúng thì :A. Tiếp tục vòng lặp B. Vòng lặp vô tậnC. Lặp 10 lần D. Thoát khỏi vòng lặpCâu 15 : Câu lệnh sau đây cho tác dụng như thế nào ? For i : = 1 to 10 do Writeln ( ‘ A ’ ) ;A. In dãy số từ 10 đến 1 ra màn hình hiển thị B. In dãy số từ 1 đến 10 ra màn hình hiển thịC. In 20 ký tự A ra màn hình hiển thị D. In 10 ký tự A ra màn hình hiển thịCâu 16 : Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước :A. For … to … do

B. For := to do ;

C. For … do

D. For := to do ;

Câu 17 : Chọn phát biểu đúng :A. Lặp vô hạn lần hoàn toàn có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần biết trướcB. Lặp vô hạn lần là lặp 1000 lầnC. Lặp vô hạn lần hoàn toàn có thể xảy ra ở câu lệnh điều kiện kèm theoD. Lặp vô hạn lần hoàn toàn có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần chưa biết trướcCâu 18 : Chọn câu lệnh đúng :

A. x:=1; while x<10 do x:=x+5;

B. x = 1 ; while x > 10 do x : = x + 5 ;C. x : = 1 ; while x : = 10 do x : = x + 5 ;D. x : = 10 ; while x < 10 do x = x + 5 ;Câu 19 : Cho đoạn chương trình : J : = 0 ; For i : = 1 to 5 do J : = j + i ;Sau khi thực thi đoạn chương trình trên, giá trị của biến J bằng bao nhiêu ?A. 12 B. 22 C. 15 D. 42Câu 20 : Trong các câu lệnh Pascal sau, câu nào được viết đúng :A. for i : = 1 to 10 do B. for i : = 1 to 10 do ;C. for i = 1 to 10 do D. for i : 1 to 10 doCâu 21 : Để thoát khỏi chương trình Pascal ta dùng tổng hợp phím :A. Ctrl + X B. Ctrl + F9 C. Alt + F9 D. Alt + X .Câu 22. Trong các hoạt động giải trí dưới đây, đâu là hoạt động giải trí lặp với số lần chưa biết trước :A. Mỗi buổi học đúng 5 tiết .B. Mỗi ngày ăn cơm 3 buổi .C. Mỗi ngày phải học bài cho đến khi thuộc .D. Rằm tháng Giêng là Tết Nguyên tiêu .Câu 23 : Nhặt thóc ra khỏi gạo đến khi trong gạo không còn thóc là :A. Lặp 10 lần B. Lặp vô số lầnC. Lặp với số lần chưa biết trước D. Lặp với số lần biết trướcCâu 24 : Các câu lệnh sau, câu lệnh nào hợp lệ ?A. For i : = 1 to 10 do ; write ( ‘ a ’ )B. For i : = 1 to 10 do write ( ‘ a ’ ) ;C. var x : real ; begin for x : = 1 to 10 do write ( ‘ a ’ ) ; end .D. For i = 1 to 10 do write ( ‘ a ’ ) ;Câu 25 : Cho câu lệnh sau : S : = S + 1 / i ; Cho biết kiểu tài liệu cần khai báo cho biến S là :A.integer B. byte C. longint D. realCâu 26 : Cho biết cú pháp khai báo biến mảng

A. :array [ …. ] of ;

B. :array [ .. ] for ;

C. :array [.. ] of ;

D. :array [] of ;

Câu 27 : Giả sử biến Chiều cao gồm 20 thành phần, cách khai báo nào dưới đây là đúngA. Var Chieucao : array [ 1 .. 20 ] of real ;B. Var Chieucao : array [ 1 .. 20 ] of integer ;C. Var Chieucao : array [ 1 .. 20 ] of string ;D. Var Chieucao : array [ 1 … 20 ] of char ;Câu 28 : Giả sử biến mảng A có 5 thành phần và giá trị của các thành phần lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi triển khai câu lệnh sau : tb : = 0 ; For i : = 1 to 5 do tb : = tb + A [ i ] ; Giá trị của biến tb là bao nhiêu ?A. 18 B. 22 C. 21 D. 20Câu 29 : Khai báo biến kiểu mảng nào sau đây là hợp lệ :A. Var a, b : array [ 1 .. n ] of real ;B. Var a, b : array [ 1 : n ] of Integer ;C. Var a, b : array [ 1 .. 100 ] of Integer ;

D.  Var  a,b: array[1 … 100] of real;

Câu 30 : Tính giá trị ở đầu cuối của b, biết rằng : a : = 3 ; b : = 5 ;while a < 0 do b : = a + b ; a : = a + 1 ;A. b = 8 B. b = 3 C. b = 5 D. b = 0