articlewriting1

Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, thu được anđehit B, vậy ancol A là Trong – Tài liệu text

Giải bài tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.67 MB, 147 trang )

Convert by thuviendientu.org
C. Fe
2
O
3.
D. FeO.
32.
Hòa tan hồn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H
2
đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là A. 1,71 gam.
B. 17,1 gam. C. 13,55 gam.
D. 34,2 gam.
33.
Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. H
2
O. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch NH
3
. D. dung dịch HCl.

II. PHẦN TỰ CHỌN

THEO CHƯƠNG TRÌNH KHƠNG PHÂN BAN 34.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic người ta thu được 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Vậy m có giá trị nào sau đây? A. 3,32 gam
B. 33,2 gam C. 16,6 gam
D. 24,9 gam

35. Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, thu được anđehit B, vậy ancol A là

A. ancol bậc 1. B. ancol bậc 2.
C. ancol bậc 3. D. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.

36. Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH

3
COOH? A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5
ONa C. C
6
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
CH
2
OH
37.
Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là
A. 5,6 gam. B. 0,056 gam.
C. 0,56 gam. D. 0,28 gam.
38.
Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A. Fe
2+
+ 2e Fe
B. Fe Fe
2+
+ 2e C. Cu
2+
+ 2e Cu
D. Cu Cu
2+
+ 2e
39.
Trộn dung dịch NaHCO
3
với dung dịch NaHSO
4
theo tỉ lệ số mol 1: 1 rồi đun nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch X có
A. pH 7. B. pH 7.
C. pH = 7. D. pH = 14.
40.
Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt III?
Convert by thuviendientu.org
A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni, Cu, Ag
C. Al, Fe, Ni, Cu
D. Mg, Fe, Ni, Ag, Cu THEO CHƯƠNG TRÌNH PHÂN BAN THÍ ĐIỂM
34.
Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
3
O. Công thức phân tử của X là A. C
2
H
3
O B. C
4
H
6
O
2
C. C
6
H
9
O
3
D. C
8
H
12
O
4
35.
Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C
2
H
5
OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H
2
đktc thu được là 1,68 lít. Giá trị của a là
A. 4,6 gam. B. 5,5 gam.
C. 6,9 gam. D. 7,2 gam.
36.
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng axit H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH đặc, dư. Sau thí nghiệm bình 1 tăng 1,8 gam, bình 2 tăng 4,4 gam. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COOH. B. HCOOH.
C. HOOC−COOH. D. CH
2
=CH−COOH.
37.
Cấu hình electron của nguyên tử Cr Z=24 là A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
.
38.
Hợp kim nào dưới đây không chứa Cu? A. đồng thau
B. đồng thiếc C. contantan
D. gang
39.
Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt. Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
A. 3,0A B. 4,5A
C. 1,5A D. 6,0A
40.
Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. FeNO
3 2
, H
2
O. B. FeNO
3 2
, AgNO
3
dư. C. FeNO
3 3
, AgNO
3
dư. D. FeNO
3 2
, FeNO
3 3
, AgNO
3
.
ĐỀ SỐ 02
Thời gian: 60 phút

I. PHẦN CHUNG

Convert by thuviendientu.org
1.
Đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức, mạch hở A thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Công thức phân tử của A là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
2.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có cơng thức phân tử C
4
H
11
N? A. 7
B. 8 C. 9
D. 10
3.
Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol
B. Phenol có tính axit yếu hơn etanol C. Phenol khơng có tính axit
D. Phenol có tính bazơ yếu.
4.
Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối. Công thức của X là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C.C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
5.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch CaOH
2
dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức của X là
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
6.
Chất X có cơng thức phân tử C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có cơng thức phân tử C
4
H
7
O
2
Na. X là loại chất nào?
A. Ancol B. Axit
C. Este D. Không xác định được

7. Axit acrylic CH

THEO CHƯƠNG TRÌNH KHƠNG PHÂN BAN 34.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic người ta thu được 70,4 gam COvà 39,6 gam HO. Vậy m có giá trị nào sau đây? A. 3,32 gamB. 33,2 gam C. 16,6 gamD. 24,9 gamA. ancol bậc 1. B. ancol bậc 2.C. ancol bậc 3. D. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.COOH? A. COH B. CONa C. CNHD. CCHOH37.Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng làA. 5,6 gam. B. 0,056 gam.C. 0,56 gam. D. 0,28 gam.38.Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSOFeSO+ Cu Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?A. Fe2++ 2e FeB. Fe Fe2++ 2e C. Cu2++ 2e CuD. Cu Cu2++ 2e39.Trộn dung dịch NaHCOvới dung dịch NaHSOtheo tỉ lệ số mol 1: 1 rồi đun nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch X cóA. pH 7. B. pH 7.C. pH = 7. D. pH = 14.40.Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt III?Convert by thuviendientu.orgA. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni, Cu, AgC. Al, Fe, Ni, CuD. Mg, Fe, Ni, Ag, Cu THEO CHƯƠNG TRÌNH PHÂN BAN THÍ ĐIỂM34.Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là CO. Công thức phân tử của X là A. CO B. CC. CD. C1235.Cho a gam hỗn hợp HCOOH và COH tác dụng hết với Na thì thể tích khí Hđktc thu được là 1,68 lít. Giá trị của a làA. 4,6 gam. B. 5,5 gam.C. 6,9 gam. D. 7,2 gam.36.Đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng axit HSOđặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH đặc, dư. Sau thí nghiệm bình 1 tăng 1,8 gam, bình 2 tăng 4,4 gam. Công thức cấu tạo của X làA. CHCOOH. B. HCOOH.C. HOOC−COOH. D. CH=CH−COOH.37.Cấu hình electron của nguyên tử Cr Z=24 là A. 1s2s2p3s3p4s3d. B. 1s2s2p3s3p3d4s. C. 1s2s2p3s3p3d4s. D. 1s2s2p3s3p4s3d38.Hợp kim nào dưới đây không chứa Cu? A. đồng thauB. đồng thiếc C. contantanD. gang39.Điện phân dung dịch muối CuSOdư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt. Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?A. 3,0A B. 4,5AC. 1,5A D. 6,0A40.Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNOdư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồmA. FeNO3 2, HO. B. FeNO3 2, AgNOdư. C. FeNO3 3, AgNOdư. D. FeNO3 2, FeNO3 3, AgNOĐỀ SỐ 02Thời gian: 60 phútConvert by thuviendientu.org1.Đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức, mạch hở A thu được 4,4 gam COvà 3,6 gam HO. Công thức phân tử của A làA. CHOH. B. COH. C. COH. D. COH.2.Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có cơng thức phân tử C11N? A. 7B. 8 C. 9D. 103.Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Phenol có tính axit mạnh hơn etanolB. Phenol có tính axit yếu hơn etanol C. Phenol khơng có tính axitD. Phenol có tính bazơ yếu.4.Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối. Công thức của X làA. HCOOH. B. CHCOOH. C.CCOOH. D. CCOOH.5.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch CaOHdư thu được 20 gam kết tủa. Công thức của X làA. HCOOCH. B. CHCOOCH. C. HCOOC. D. CHCOOC6.Chất X có cơng thức phân tử Ctác dụng với NaOH tạo thành chất Y có cơng thức phân tử CNa. X là loại chất nào?A. Ancol B. AxitC. Este D. Không xác định được