articlewriting1

kiem tra 1 tiet cong nghe 11 HK2 (40cau hay) – Tài liệu text

Giải bài tập

kiem tra 1 tiet cong nghe 11 HK2 (40cau hay)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.88 KB, 9 trang )

Trường THPT Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012-2013
Tổ Lý – KTCN Môn: Công nghệ 11
Họ tên học sinh: Lớp:…………….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 1. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
A. Buji B. Trục khuỷu C. Vòi phun D. Thân máy.
Câu 2. Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
A. Song song với bơm dầu. B. Song song với két làm mát.
C. Song song với van khống chế. D. Song song với bầu lọc.
Câu 3. Epoxi là
A. Vật liệu vô cơ B. Nhựa nhiệt dẻo C. Vật liệu compozit D. nhựa nhiệt cứng
Câu 4. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
A. Phần thân. B. Phần đỉnh. C. Phần bên ngoài. D. Phần đầu.
Câu 5. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:
A. 3 lần B. 4 lần C. 2 lần. D. 1 lần
Câu 6. Mặt sau của dao tiện là :
A. Mặt tiếp xúc với phôi, B. Mặt phẳng tì của dao.
C. Đối diện với bề mặt gia công của phôi. D. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
Câu 7. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do :
A. Áp suất và nhiệt độ cao B. Tỉ số nén cao C. Thể tích công tác lớn D. Tỉ số nén thấp
Câu 8. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là: ( loại dùng bộ chế hoà khí)
A. Bầu lọc dầu B. Bầu lọc khí. C. Bơm xăng D. Bộ chế hoà khí
Câu 9. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền:
A. Pittông B. Nắp xilanh C. Xilanh. D. Xupap
Câu 10. Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?
A. Tụ điện CT B. Ma-nhê-tô C. Máy biến áp đánh lửa D. Thanh kéo
Câu 11. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:
A. 360
0

B. 540
0
C. 720
0
D. 180
0
Câu 12. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:
A. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.
C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.
Câu 13. Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
A. Bầu lọc dầu. B. Quạt gió C. Van an toàn D. Bơm dầu
Câu 14. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:
A. Pittông. B. Xupap C. Bơm cao áp. D. Thanh truyền
Câu 15. Thể tích công tác là gì:
A. Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
B. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.
C. Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
D. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới
Câu 16. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
A. Bầu lọc tinh. B. Bơm cao áp C. Bơm chuyển nhiên liệu D. Vòi phun
Câu 17. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. B. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải.
C. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. D. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.
Câu 18. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Nắp xilanh. B. Xilanh. C. Buồng đốt. D. Cacte.
Câu 19. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của
chu trình?
A. Nén. B. Nạp. C. Cháy-dãn nở. D. Thải.
Câu 20. Góc sắc của dao tiện tạo bởi :
A. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.

B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.
C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
Mã đề: 155
D. Mặt trước và mặt sau của dao.
Câu 21. Mặt trước của dao tiện là mặt :
A. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi B. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi
C. Tiếp xúc với phoi D. Tiếp xúc với phôi
Câu 22. Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt
động.
A. Van khống chế lượng dầu qua két. B. Van an toàn.
C. Van hằng nhiệt. D. Không có van nào.
Câu 23. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ dẻo ,độ cứng B. Độ cứng ,độ bền C. Độ cứng, độ bền ,độ dẻo
D. Độ dẻo, độ bền
Câu 24. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:
A. 1 vòng B. 3 vòng C. 2 vòng. D. 4 vòng
Câu 25. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:
A. ½ vòng. B. 2 vòng C. ¼ vòng D. 1 vòng
Câu 26. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
A. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. B. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
C. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần. D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
Câu 27. Câu nào không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:
A. Đóng mở cửa khí đúng lúc. B. Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh
C. Nén nhiên liệu trong xilanh. D. Thải sạch khí thải ra ngoài.
Câu 28. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittông thực hiện mấy hành trình:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 29. ĐCĐT là ĐC biến đổi
A. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC
C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC

D. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
Câu 30. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt :
A. Các mặt côn và mặt định hình B. Trụ
C. Các loại ren D. Các bề mặt đầu
Câu 31. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:
A. Con đội. B. Buji C. Đũa đẩy D. Trục cam
Câu 32. Xécmăng là 1 chi tiết của :
A. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền. B. Hệ thống bôi trơn.
C. Hệ thống làm mát. D. Cơ cấu phân phối khí.
Câu 33. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ xăng. B. Động cơ điêzen. C. Động cơ 4 kỳ. D. Động cơ 2 kỳ.
Câu 34. Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Quạt gió. B. Két nước. C. Van hằng nhiệt. D. Bơm nước.
Câu 35. Quy trình đúc gồm có:
A. 6 bước B. 5 bước C. 3 bước D. 4 bước
Câu 36. Chọn câu đúng nhất: Hàn là:
A. Làm biến dạng vật liệu B. Ghép kim loại với nhau
C. Làm kim loại nóng chảy. D. Rót kim loại lỏng vào khuôn
Câu 37. Loại hệ thống khởi động nào không có :
A. Khởi động bằng tay. B. Khởi động bằng sức nước.
C. Khởi động bằng động cơ điện. D. Khởi động bằng động cơ phụ.
Câu 38. Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:
A. Thay đổi liên tục. B. Không thay đổi C. Giảm xuống D. Tăng lên
Câu 39. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
A. Trục khuỷu. B. Xilanh C. Xupap D. Pittông
Câu 40. Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :
A. Bơm nước. B. Két nước C. Van hằng nhiệt D. Van khống chế dầu
Trường THPT Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012-2013
Tổ Lý – KTCN Môn: Công nghệ 11
Họ tên học sinh: Lớp:…………….

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 1. Epoxi là
A. Vật liệu compozit B. nhựa nhiệt cứng C. Vật liệu vô cơ D. Nhựa nhiệt dẻo
Câu 2. Câu nào không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:
A. Thải sạch khí thải ra ngoài. B. Nén nhiên liệu trong xilanh.
C. Đóng mở cửa khí đúng lúc. D. Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh
Câu 3. Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt
động.
A. Không có van nào. B. Van hằng nhiệt.
C. Van an toàn. D. Van khống chế lượng dầu qua két.
Câu 4. Mặt sau của dao tiện là :
A. Mặt phẳng tì của dao. B. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
C. Đối diện với bề mặt gia công của phôi. D. Mặt tiếp xúc với phôi,
Câu 5. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của
chu trình?
A. Cháy-dãn nở. B. Nạp. C. Nén. D. Thải.
Câu 6. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt :
A. Các mặt côn và mặt định hình B. Trụ
C. Các bề mặt đầu D. Các loại ren
Câu 7. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:
A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao.
C. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.
Câu 8. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittông thực hiện mấy hành trình:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 9. Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
A. Van an toàn B. Bơm dầu C. Bầu lọc dầu. D. Quạt gió
Câu 10. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
A. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
C. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

Câu 11. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:
A. Thanh truyền B. Pittông. C. Xupap D. Bơm cao áp.
Câu 12. Thể tích công tác là gì:
A. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.
B. Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
C. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới
D. Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
Câu 13. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
A. Phần thân. B. Phần đầu. C. Phần bên ngoài. D. Phần đỉnh.
Câu 14. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:
A. 3 lần B. 1 lần C. 4 lần D. 2 lần.
Câu 15. Mặt trước của dao tiện là mặt :
A. Tiếp xúc với phôi B. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi
C. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi D. Tiếp xúc với phoi
Câu 16. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:
A. Trục cam B. Buji C. Con đội. D. Đũa đẩy
Câu 17. Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Van hằng nhiệt. B. Bơm nước. C. Két nước. D. Quạt gió.
Câu 18. Chọn câu đúng nhất: Hàn là:
A. Ghép kim loại với nhau B. Làm kim loại nóng chảy.
C. Rót kim loại lỏng vào khuôn D. Làm biến dạng vật liệu
Câu 19. Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?
Mã đề: 189
A. Máy biến áp đánh lửa B. Tụ điện CT C. Thanh kéo D. Ma-nhê-tô
Câu 20. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do :
A. Thể tích công tác lớn B. Tỉ số nén cao C. Áp suất và nhiệt độ cao D. Tỉ số nén thấp
Câu 21. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
A. Vòi phun B. Bầu lọc tinh. C. Bơm chuyển nhiên liệu D. Bơm cao áp
Câu 22. Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:
A. Tăng lên B. Thay đổi liên tục. C. Không thay đổi D. Giảm xuống

Câu 23. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là: ( loại dùng bộ chế hoà khí)
A. Bầu lọc khí. B. Bộ chế hoà khí C. Bơm xăng D. Bầu lọc dầu
Câu 24. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền:
A. Pittông B. Nắp xilanh C. Xilanh. D. Xupap
Câu 25. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
A. Trục khuỷu. B. Pittông C. Xupap D. Xilanh
Câu 26. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:
A. 2 vòng B. ¼ vòng C. 1 vòng D. ½ vòng.
Câu 27. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:
A. 180
0
B. 540
0
C. 720
0
D. 360
0
Câu 28. Góc sắc của dao tiện tạo bởi :
A. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.
B. Mặt trước và mặt sau của dao.
C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
D. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.
Câu 29. Xécmăng là 1 chi tiết của :
A. Hệ thống bôi trơn. B. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
C. Cơ cấu phân phối khí. D. Hệ thống làm mát.
Câu 30. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ cứng ,độ bền B. Độ cứng, độ bền ,độ dẻo C. Độ dẻo ,độ cứng D. Độ
dẻo, độ bền
Câu 31. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ xăng. B. Động cơ 4 kỳ. C. Động cơ 2 kỳ. D. Động cơ điêzen.

Câu 32. Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
A. Song song với bầu lọc. B. Song song với bơm dầu.
C. Song song với van khống chế. D. Song song với két làm mát.
Câu 33. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Buồng đốt. B. Nắp xilanh. C. Cacte. D. Xilanh.
Câu 34. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.
C. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. D. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải.
Câu 35. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
A. Vòi phun B. Buji C. Trục khuỷu D. Thân máy.
Câu 36. Loại hệ thống khởi động nào không có :
A. Khởi động bằng sức nước. B. Khởi động bằng động cơ phụ.
C. Khởi động bằng động cơ điện. D. Khởi động bằng tay.
Câu 37. Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :
A. Bơm nước. B. Két nước C. Van hằng nhiệt D. Van khống chế dầu
Câu 38. ĐCĐT là ĐC biến đổi
A. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
B. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC
D. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC
Câu 39. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:
A. 1 vòng B. 4 vòng C. 2 vòng. D. 3 vòng
Câu 40. Quy trình đúc gồm có:
A. 4 bước B. 3 bước C. 6 bước D. 5 bước
Trường THPT Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012-2013
Tổ Lý – KTCN Môn: Công nghệ 11
Họ tên học sinh: Lớp:…………….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 1. Câu nào không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:

A. Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh B. Đóng mở cửa khí đúng lúc.
C. Thải sạch khí thải ra ngoài. D. Nén nhiên liệu trong xilanh.
Câu 2. Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
A. Quạt gió B. Bơm dầu C. Bầu lọc dầu. D. Van an toàn
Câu 3. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
A. Vòi phun B. Bơm cao áp C. Bầu lọc tinh. D. Bơm chuyển nhiên liệu
Câu 4. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:
A. 180
0
B. 540
0
C. 720
0
D. 360
0
Câu 5. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
A. Trục khuỷu B. Vòi phun C. Buji D. Thân máy.
Câu 6. Mặt trước của dao tiện là mặt :
A. Tiếp xúc với phoi B. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi
C. Tiếp xúc với phôi D. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi
Câu 7. Epoxi là
A. Vật liệu compozit B. nhựa nhiệt cứng C. Nhựa nhiệt dẻo D. Vật liệu vô cơ
Câu 8. Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :
A. Van khống chế dầu B. Bơm nước. C. Két nước D. Van hằng nhiệt
Câu 9. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là: ( loại dùng bộ chế hoà khí)
A. Bộ chế hoà khí B. Bầu lọc khí. C. Bầu lọc dầu D. Bơm xăng
Câu 10. Xécmăng là 1 chi tiết của :
A. Hệ thống bôi trơn. B. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
C. Cơ cấu phân phối khí. D. Hệ thống làm mát.
Câu 11. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền:

A. Xilanh. B. Pittông C. Xupap D. Nắp xilanh
Câu 12. Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
A. Song song với bầu lọc. B. Song song với két làm mát.
C. Song song với van khống chế. D. Song song với bơm dầu.
Câu 13. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:
A. 3 vòng B. 4 vòng C. 2 vòng. D. 1 vòng
Câu 14. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:
A. Xupap B. Bơm cao áp. C. Thanh truyền D. Pittông.
Câu 15. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
A. Phần đầu. B. Phần bên ngoài. C. Phần đỉnh. D. Phần thân.
Câu 16. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ cứng ,độ bền B. Độ dẻo, độ bền C. Độ dẻo ,độ cứng D. Độ
cứng, độ bền ,độ dẻo
Câu 17. ĐCĐT là ĐC biến đổi
A. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC
B. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
C. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
D. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC
Câu 18. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittông thực hiện mấy hành trình:
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 19. Quy trình đúc gồm có:
A. 4 bước B. 3 bước C. 5 bước D. 6 bước
Câu 20. Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Két nước. B. Van hằng nhiệt. C. Quạt gió. D. Bơm nước.
Câu 21. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:
A. 1 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 2 lần.
Mã đề: 223
Câu 22. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do :
A. Thể tích công tác lớn B. Áp suất và nhiệt độ caoC. Tỉ số nén cao D. Tỉ số nén thấp
Câu 23. Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt

động.
A. Van khống chế lượng dầu qua két. B. Không có van nào.
C. Van an toàn. D. Van hằng nhiệt.
Câu 24. Loại hệ thống khởi động nào không có :
A. Khởi động bằng sức nước. B. Khởi động bằng động cơ điện.
C. Khởi động bằng động cơ phụ. D. Khởi động bằng tay.
Câu 25. Chọn câu đúng nhất: Hàn là:
A. Làm biến dạng vật liệu B. Rót kim loại lỏng vào khuôn
C. Làm kim loại nóng chảy. D. Ghép kim loại với nhau
Câu 26. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
A. Trục khuỷu. B. Xilanh C. Xupap D. Pittông
Câu 27. Thể tích công tác là gì:
A. Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
B. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới
C. Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
D. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.
Câu 28. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ điêzen. B. Động cơ xăng. C. Động cơ 4 kỳ. D. Động cơ 2 kỳ.
Câu 29. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:
A. ¼ vòng B. ½ vòng. C. 1 vòng D. 2 vòng
Câu 30. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Xilanh. B. Buồng đốt. C. Cacte. D. Nắp xilanh.
Câu 31. Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:
A. Không thay đổi B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Thay đổi liên tục.
Câu 32. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của
chu trình?
A. Nạp. B. Thải. C. Nén. D. Cháy-dãn nở.
Câu 33. Góc sắc của dao tiện tạo bởi :
A. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.
B. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.

C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
D. Mặt trước và mặt sau của dao.
Câu 34. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:
A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.
C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.
Câu 35. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
A. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.
C. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
Câu 36. Mặt sau của dao tiện là :
A. Mặt tiếp xúc với phôi, B. Đối diện với bề mặt gia công của phôi.
C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. D. Mặt phẳng tì của dao.
Câu 37. Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?
A. Máy biến áp đánh lửa B. Ma-nhê-tô C. Thanh kéo D. Tụ điện CT
Câu 38. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt :
A. Các bề mặt đầu B. Các mặt côn và mặt định hình
C. Các loại ren D. Trụ
Câu 39. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:
A. Buji B. Đũa đẩy C. Con đội. D. Trục cam
Câu 40. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.
C. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. D. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải.
Trường THPT Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012-2013
Tổ Lý – KTCN Môn: Công nghệ 11
Họ tên học sinh: Lớp:…………….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 1. Quy trình đúc gồm có:
A. 5 bước B. 3 bước C. 6 bước D. 4 bước
Câu 2. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Buồng đốt. B. Cacte. C. Xilanh. D. Nắp xilanh.

Câu 3. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:
A. 2 vòng. B. 1 vòng C. 3 vòng D. 4 vòng
Câu 4. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
A. Bơm chuyển nhiên liệu B. Vòi phun C. Bầu lọc tinh. D. Bơm cao áp
Câu 5. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt :
A. Các loại ren B. Các bề mặt đầu
C. Các mặt côn và mặt định hình D. Trụ
Câu 6. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittông thực hiện mấy hành trình:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 7. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
A. Phần đỉnh. B. Phần bên ngoài. C. Phần thân. D. Phần đầu.
Câu 8. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của
chu trình?
A. Nén. B. Thải. C. Cháy-dãn nở. D. Nạp.
Câu 9. Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:
A. Không thay đổi B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Thay đổi liên tục.
Câu 10. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là: ( loại dùng bộ chế hoà khí)
A. Bộ chế hoà khí B. Bầu lọc khí. C. Bơm xăng D. Bầu lọc dầu
Câu 11. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ cứng ,độ bền B. Độ dẻo, độ bền C. Độ cứng, độ bền ,độ dẻo
D. Độ dẻo ,độ cứng
Câu 12. Xécmăng là 1 chi tiết của :
A. Cơ cấu phân phối khí. B. Hệ thống bôi trơn.
C. Hệ thống làm mát. D. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
Câu 13. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:
A. Buji B. Đũa đẩy C. Trục cam D. Con đội.
Câu 14. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
A. Xilanh B. Pittông C. Xupap D. Trục khuỷu.
Câu 15. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:
A. Pittông. B. Bơm cao áp. C. Xupap D. Thanh truyền

Câu 16. Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt
động.
A. Không có van nào. B. Van an toàn.
C. Van khống chế lượng dầu qua két. D. Van hằng nhiệt.
Câu 17. ĐCĐT là ĐC biến đổi
A. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC
C. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
D. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC
Câu 18. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:
A. 3 lần B. 4 lần C. 2 lần. D. 1 lần
Câu 19. Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?
A. Tụ điện CT B. Ma-nhê-tô C. Thanh kéo D. Máy biến áp đánh lửa
Câu 20. Loại hệ thống khởi động nào không có :
A. Khởi động bằng động cơ điện. B. Khởi động bằng tay.
C. Khởi động bằng động cơ phụ. D. Khởi động bằng sức nước.
Mã đề: 257
Câu 21. Mặt sau của dao tiện là :
A. Mặt tiếp xúc với phôi, B. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
C. Đối diện với bề mặt gia công của phôi. D. Mặt phẳng tì của dao.
Câu 22. Mặt trước của dao tiện là mặt :
A. Tiếp xúc với phôi B. Tiếp xúc với phoi
C. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi D. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi
Câu 23. Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
A. Song song với van khống chế. B. Song song với bầu lọc.
C. Song song với két làm mát. D. Song song với bơm dầu.
Câu 24. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do :
A. Tỉ số nén cao B. Áp suất và nhiệt độ caoC. Tỉ số nén thấp D. Thể tích công tác lớn
Câu 25. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.

C. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. D. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải.
Câu 26. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ 2 kỳ. B. Động cơ xăng. C. Động cơ 4 kỳ. D. Động cơ điêzen.
Câu 27. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
A. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
C. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần. D. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
Câu 28. Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :
A. Van khống chế dầu B. Van hằng nhiệt C. Bơm nước. D. Két nước
Câu 29. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:
A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao.
C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.
Câu 30. Thể tích công tác là gì:
A. Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
B. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới
C. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.
D. Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
Câu 31. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
A. Thân máy. B. Vòi phun C. Buji D. Trục khuỷu
Câu 32. Epoxi là
A. nhựa nhiệt cứng B. Nhựa nhiệt dẻo C. Vật liệu vô cơ D. Vật liệu compozit
Câu 33. Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
A. Bầu lọc dầu. B. Quạt gió C. Van an toàn D. Bơm dầu
Câu 34. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền:
A. Xupap B. Nắp xilanh C. Pittông D. Xilanh.
Câu 35. Chọn câu đúng nhất: Hàn là:
A. Ghép kim loại với nhau B. Làm biến dạng vật liệu
C. Rót kim loại lỏng vào khuôn D. Làm kim loại nóng chảy.
Câu 36. Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Van hằng nhiệt. B. Két nước. C. Bơm nước. D. Quạt gió.
Câu 37. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:

A. ¼ vòng B. 1 vòng C. ½ vòng. D. 2 vòng
Câu 38. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:
A. 360
0
B. 180
0
C. 720
0
D. 540
0
Câu 39. Câu nào không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:
A. Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh B. Đóng mở cửa khí đúng lúc.
C. Thải sạch khí thải ra ngoài. D. Nén nhiên liệu trong xilanh.
Câu 40. Góc sắc của dao tiện tạo bởi :
A. Mặt trước và mặt sau của dao.
B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.
C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
D. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.
Trường THPT Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012-2013
Tổ Lý – KTCN Môn: Công nghệ 11
Họ tên học sinh: Lớp:…………….

Đáp án mã đề: 155
01. A; 02. A; 03. D; 04. D; 05. B; 06. C; 07. D; 08. D; 09. A; 10. D; 11. C; 12. B; 13. B; 14. C; 15. A;
16. B; 17. C; 18. D; 19. C; 20. D; 21. C; 22. B; 23. C; 24. A; 25. D; 26. A; 27. C; 28. B; 29. C; 30. A;
31. B; 32. A; 33. A; 34. A; 35. D; 36. B; 37. B; 38. B; 39. C; 40. D;

Đáp án mã đề: 189
01. B; 02. B; 03. C; 04. C; 05. A; 06. A; 07. A; 08. D; 09. D; 10. C; 11. D; 12. D; 13. B; 14. C; 15. D;
16. B; 17. D; 18. A; 19. C; 20. D; 21. D; 22. C; 23. B; 24. A; 25. C; 26. C; 27. C; 28. B; 29. B; 30. B;

31. A; 32. B; 33. C; 34. A; 35. B; 36. A; 37. D; 38. D; 39. A; 40. A;

Đáp án mã đề: 223
01. D; 02. A; 03. B; 04. C; 05. C; 06. A; 07. B; 08. A; 09. A; 10. B; 11. B; 12. D; 13. D; 14. B; 15. A;
16. D; 17. A; 18. B; 19. A; 20. C; 21. B; 22. D; 23. C; 24. A; 25. D; 26. C; 27. C; 28. B; 29. C; 30. C;
31. A; 32. D; 33. D; 34. D; 35. C; 36. B; 37. C; 38. B; 39. A; 40. D;

Đáp án mã đề: 257
01. D; 02. B; 03. B; 04. D; 05. C; 06. B; 07. D; 08. C; 09. A; 10. A; 11. C; 12. D; 13. A; 14. C; 15. B;
16. B; 17. D; 18. B; 19. C; 20. D; 21. C; 22. B; 23. D; 24. C; 25. A; 26. B; 27. A; 28. A; 29. A; 30. D;
31. C; 32. A; 33. B; 34. C; 35. A; 36. D; 37. B; 38. C; 39. D; 40. A;

B. 540C. 720D. 180C âu 12. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong mạng lưới hệ thống bôi trơn là do : A. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. Câu 13. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống bôi trơn : A. Bầu lọc dầu. B. Quạt gió C. Van an toàn D. Bơm dầuCâu 14. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng : A. Pittông. B. Xupap C. Bơm cao áp. D. Thanh truyềnCâu 15. Thể tích công tác làm việc là gì : A. Thể tích khoảng trống trong xilanh được số lượng giới hạn giữa 2 điểm chết. B. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên. C. Thể tích lớn nhất hoàn toàn có thể có của xilanh. D. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dướiCâu 16. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ Điêzen là : A. Bầu lọc tinh. B. Bơm cao áp C. Bơm chuyển nguyên vật liệu D. Vòi phunCâu 17. Thứ tự thao tác của những kì trong quy trình thao tác của động cơ 4 kì là : A. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. B. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. C. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. D. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở. Câu 18. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nguyên vật liệu sẽ được nạp vào trong : A. Nắp xilanh. B. Xilanh. C. Buồng đốt. D. Cacte. Câu 19. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành hoạt động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào củachu trình ? A. Nén. B. Nạp. C. Cháy-dãn nở. D. Thải. Câu 20. Góc sắc của dao tiện tạo bởi : A. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt dưới. B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt dưới. C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. Mã đề : 155D. Mặt trước và mặt sau của dao. Câu 21. Mặt trước của dao tiện là mặt : A. Đối diện với mặt phẳng đã gia công của phôi B. Đối diện với mặt phẳng đang gia công của phoiC. Tiếp xúc với phoi D. Tiếp xúc với phôiCâu 22. Khi áp suất trong mạch dầu của mạng lưới hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số được cho phép thì van nào sẽ hoạtđộng. A. Van khống chế lượng dầu qua két. B. Van an toàn. C. Van hằng nhiệt. D. Không có van nào. Câu 23. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật tư sản xuất cơ khí là : A. Độ dẻo, độ cứng B. Độ cứng, độ bền C. Độ cứng, độ bền, độ dẻoD. Độ dẻo, độ bềnCâu 24. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay : A. 1 vòng B. 3 vòng C. 2 vòng. D. 4 vòngCâu 25. Trong một quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục cam quay : A. ½ vòng. B. 2 vòng C. ¼ vòng D. 1 vòngCâu 26. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số : A. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. B. Giữa thể tích công tác làm việc và thể tích toàn phầnC. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần. D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác làm việc. Câu 27. Câu nào không phải là trách nhiệm của cơ cấu tổ chức phối khí : A. Đóng Open khí đúng lúc. B. Nạp đầy nguyên vật liệu vào xilanhC. Nén nhiên liệu trong xilanh. D. Thải sạch khí thải ra ngoài. Câu 28. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, pittông thực thi mấy hành trình dài : A. 3 B. 2 C. 4 D. 1C âu 29. ĐCĐT là ĐC biến đổiA. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCB. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐCC. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐCD. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCCâu 30. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công những mặt phẳng : A. Các mặt côn và mặt định hình B. TrụC. Các loại ren D. Các mặt phẳng đầuCâu 31. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu tổ chức phối khí : A. Con đội. B. Buji C. Đũa đẩy D. Trục camCâu 32. Xécmăng là 1 chi tiết của : A. Cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền. B. Hệ thống bôi trơn. C. Hệ thống làm mát. D. Cơ cấu phân phối khí. Câu 33. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nàoA. Động cơ xăng. B. Động cơ điêzen. C. Động cơ 4 kỳ. D. Động cơ 2 kỳ. Câu 34. Để tăng vận tốc làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào ? A. Quạt gió. B. Két nước. C. Van hằng nhiệt. D. Bơm nước. Câu 35. Quy trình đúc gồm có : A. 6 bước B. 5 bước C. 3 bước D. 4 bướcCâu 36. Chọn câu đúng nhất : Hàn là : A. Làm biến dạng vật tư B. Ghép sắt kẽm kim loại với nhauC. Làm sắt kẽm kim loại nóng chảy. D. Rót sắt kẽm kim loại lỏng vào khuônCâu 37. Loại mạng lưới hệ thống khởi động nào không có : A. Khởi động bằng tay. B. Khởi động bằng sức nước. C. Khởi động bằng động cơ điện. D. Khởi động bằng động cơ phụ. Câu 38. Khi gia công áp lực đè nén thì khối lượng và thành phần vật tư : A. Thay đổi liên tục. B. Không biến hóa C. Giảm xuống D. Tăng lênCâu 39. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì : A. Trục khuỷu. B. Xilanh C. Xupap D. PittôngCâu 40. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống làm mát : A. Bơm nước. B. Két nước C. Van hằng nhiệt D. Van khống chế dầuTrường trung học phổ thông Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012 – 2013T ổ Lý – KTCN Môn : Công nghệ 11H ọ tên học viên : Lớp : … … … … …. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 2021 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40C âu 1. Epoxi làA. Vật liệu compozit B. nhựa nhiệt cứng C. Vật liệu vô cơ D. Nhựa nhiệt dẻoCâu 2. Câu nào không phải là trách nhiệm của cơ cấu tổ chức phối khí : A. Thải sạch khí thải ra ngoài. B. Nén nhiên liệu trong xilanh. C. Đóng Open khí đúng lúc. D. Nạp đầy nguyên vật liệu vào xilanhCâu 3. Khi áp suất trong mạch dầu của mạng lưới hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số được cho phép thì van nào sẽ hoạtđộng. A. Không có van nào. B. Van hằng nhiệt. C. Van an toàn. D. Van khống chế lượng dầu qua két. Câu 4. Mặt sau của dao tiện là : A. Mặt phẳng tì của dao. B. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. C. Đối diện với mặt phẳng gia công của phôi. D. Mặt tiếp xúc với phôi, Câu 5. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành hoạt động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào củachu trình ? A. Cháy-dãn nở. B. Nạp. C. Nén. D. Thải. Câu 6. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công những mặt phẳng : A. Các mặt côn và mặt định hình B. TrụC. Các mặt phẳng đầu D. Các loại renCâu 7. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong mạng lưới hệ thống bôi trơn là do : A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. C. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. Câu 8. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, pittông triển khai mấy hành trình dài : A. 4 B. 1 C. 3 D. 2C âu 9. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống bôi trơn : A. Van an toàn B. Bơm dầu C. Bầu lọc dầu. D. Quạt gióCâu 10. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số : A. Giữa thể tích công tác làm việc và thể tích toàn phần B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác làm việc. C. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần. Câu 11. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng : A. Thanh truyền B. Pittông. C. Xupap D. Bơm cao áp. Câu 12. Thể tích công tác làm việc là gì : A. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên. B. Thể tích lớn nhất hoàn toàn có thể có của xilanh. C. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dướiD. Thể tích khoảng trống trong xilanh được số lượng giới hạn giữa 2 điểm chết. Câu 13. Các rãnh xecmăng được sắp xếp ở phần nào của pittông ? A. Phần thân. B. Phần đầu. C. Phần bên ngoài. D. Phần đỉnh. Câu 14. Trong 1 quy trình thao tác của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng số : A. 3 lần B. 1 lần C. 4 lần D. 2 lần. Câu 15. Mặt trước của dao tiện là mặt : A. Tiếp xúc với phôi B. Đối diện với mặt phẳng đã gia công của phôiC. Đối diện với mặt phẳng đang gia công của phoi D. Tiếp xúc với phoiCâu 16. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu tổ chức phối khí : A. Trục cam B. Buji C. Con đội. D. Đũa đẩyCâu 17. Để tăng vận tốc làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào ? A. Van hằng nhiệt. B. Bơm nước. C. Két nước. D. Quạt gió. Câu 18. Chọn câu đúng nhất : Hàn là : A. Ghép sắt kẽm kim loại với nhau B. Làm sắt kẽm kim loại nóng chảy. C. Rót sắt kẽm kim loại lỏng vào khuôn D. Làm biến dạng vật liệuCâu 19. Đâu không phải là chi tiết của mạng lưới hệ thống đánh lửa ? Mã đề : 189A. Máy biến áp đánh lửa B. Tụ điện CT C. Thanh kéo D. Ma-nhê-tôCâu 20. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do : A. Thể tích công tác làm việc lớn B. Tỉ số nén cao C. Áp suất và nhiệt độ cao D. Tỉ số nén thấpCâu 21. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ Điêzen là : A. Vòi phun B. Bầu lọc tinh. C. Bơm chuyển nguyên vật liệu D. Bơm cao ápCâu 22. Khi gia công áp lực đè nén thì khối lượng và thành phần vật tư : A. Tăng lên B. Thay đổi liên tục. C. Không đổi khác D. Giảm xuốngCâu 23. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ xăng là : ( loại dùng bộ chế hoà khí ) A. Bầu lọc khí. B. Bộ chế hoà khí C. Bơm xăng D. Bầu lọc dầuCâu 24. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu tổ chức trục khuỷu – thanh truyền : A. Pittông B. Nắp xilanh C. Xilanh. D. XupapCâu 25. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì : A. Trục khuỷu. B. Pittông C. Xupap D. XilanhCâu 26. Trong một quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục cam quay : A. 2 vòng B. ¼ vòng C. 1 vòng D. ½ vòng. Câu 27. Trong 1 quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay : A. 180B. 540C. 720D. 360C âu 28. Góc sắc của dao tiện tạo bởi : A. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với dưới mặt đáy. B. Mặt trước và mặt sau của dao. C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. D. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt dưới. Câu 29. Xécmăng là 1 chi tiết của : A. Hệ thống bôi trơn. B. Cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền. C. Cơ cấu phân phối khí. D. Hệ thống làm mát. Câu 30. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật tư sản xuất cơ khí là : A. Độ cứng, độ bền B. Độ cứng, độ bền, độ dẻo C. Độ dẻo, độ cứng D. Độdẻo, độ bềnCâu 31. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nàoA. Động cơ xăng. B. Động cơ 4 kỳ. C. Động cơ 2 kỳ. D. Động cơ điêzen. Câu 32. Van an toàn trong mạng lưới hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc : A. Song song với bầu lọc. B. Song song với bơm dầu. C. Song song với van khống chế. D. Song song với két làm mát. Câu 33. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nguyên vật liệu sẽ được nạp vào trong : A. Buồng đốt. B. Nắp xilanh. C. Cacte. D. Xilanh. Câu 34. Thứ tự thao tác của những kì trong quy trình thao tác của động cơ 4 kì là : A. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở. C. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. D. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. Câu 35. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen : A. Vòi phun B. Buji C. Trục khuỷu D. Thân máy. Câu 36. Loại mạng lưới hệ thống khởi động nào không có : A. Khởi động bằng sức nước. B. Khởi động bằng động cơ phụ. C. Khởi động bằng động cơ điện. D. Khởi động bằng tay. Câu 37. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống làm mát : A. Bơm nước. B. Két nước C. Van hằng nhiệt D. Van khống chế dầuCâu 38. ĐCĐT là ĐC biến đổiA. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCB. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCC. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐCD. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐCCâu 39. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay : A. 1 vòng B. 4 vòng C. 2 vòng. D. 3 vòngCâu 40. Quy trình đúc gồm có : A. 4 bước B. 3 bước C. 6 bước D. 5 bướcTrường trung học phổ thông Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012 – 2013T ổ Lý – KTCN Môn : Công nghệ 11H ọ tên học viên : Lớp : … … … … …. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 2021 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40C âu 1. Câu nào không phải là trách nhiệm của cơ cấu tổ chức phối khí : A. Nạp đầy nguyên vật liệu vào xilanh B. Đóng Open khí đúng lúc. C. Thải sạch khí thải ra ngoài. D. Nén nhiên liệu trong xilanh. Câu 2. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống bôi trơn : A. Quạt gió B. Bơm dầu C. Bầu lọc dầu. D. Van an toànCâu 3. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ Điêzen là : A. Vòi phun B. Bơm cao áp C. Bầu lọc tinh. D. Bơm chuyển nhiên liệuCâu 4. Trong 1 quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay : A. 180B. 540C. 720D. 360C âu 5. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen : A. Trục khuỷu B. Vòi phun C. Buji D. Thân máy. Câu 6. Mặt trước của dao tiện là mặt : A. Tiếp xúc với phoi B. Đối diện với mặt phẳng đang gia công của phoiC. Tiếp xúc với phôi D. Đối diện với mặt phẳng đã gia công của phôiCâu 7. Epoxi làA. Vật liệu compozit B. nhựa nhiệt cứng C. Nhựa nhiệt dẻo D. Vật liệu vô cơCâu 8. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống làm mát : A. Van khống chế dầu B. Bơm nước. C. Két nước D. Van hằng nhiệtCâu 9. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ xăng là : ( loại dùng bộ chế hoà khí ) A. Bộ chế hoà khí B. Bầu lọc khí. C. Bầu lọc dầu D. Bơm xăngCâu 10. Xécmăng là 1 chi tiết của : A. Hệ thống bôi trơn. B. Cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền. C. Cơ cấu phân phối khí. D. Hệ thống làm mát. Câu 11. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu tổ chức trục khuỷu – thanh truyền : A. Xilanh. B. Pittông C. Xupap D. Nắp xilanhCâu 12. Van an toàn trong mạng lưới hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc : A. Song song với bầu lọc. B. Song song với két làm mát. C. Song song với van khống chế. D. Song song với bơm dầu. Câu 13. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay : A. 3 vòng B. 4 vòng C. 2 vòng. D. 1 vòngCâu 14. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng : A. Xupap B. Bơm cao áp. C. Thanh truyền D. Pittông. Câu 15. Các rãnh xecmăng được sắp xếp ở phần nào của pittông ? A. Phần đầu. B. Phần bên ngoài. C. Phần đỉnh. D. Phần thân. Câu 16. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật tư sản xuất cơ khí là : A. Độ cứng, độ bền B. Độ dẻo, độ bền C. Độ dẻo, độ cứng D. Độcứng, độ bền, độ dẻoCâu 17. ĐCĐT là ĐC biến đổiA. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐCB. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCC. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCD. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐCCâu 18. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, pittông triển khai mấy hành trình dài : A. 4 B. 2 C. 1 D. 3C âu 19. Quy trình đúc gồm có : A. 4 bước B. 3 bước C. 5 bước D. 6 bướcCâu 20. Để tăng vận tốc làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào ? A. Két nước. B. Van hằng nhiệt. C. Quạt gió. D. Bơm nước. Câu 21. Trong 1 quy trình thao tác của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng số : A. 1 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 2 lần. Mã đề : 223C âu 22. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do : A. Thể tích công tác làm việc lớn B. Áp suất và nhiệt độ caoC. Tỉ số nén cao D. Tỉ số nén thấpCâu 23. Khi áp suất trong mạch dầu của mạng lưới hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số được cho phép thì van nào sẽ hoạtđộng. A. Van khống chế lượng dầu qua két. B. Không có van nào. C. Van an toàn. D. Van hằng nhiệt. Câu 24. Loại mạng lưới hệ thống khởi động nào không có : A. Khởi động bằng sức nước. B. Khởi động bằng động cơ điện. C. Khởi động bằng động cơ phụ. D. Khởi động bằng tay. Câu 25. Chọn câu đúng nhất : Hàn là : A. Làm biến dạng vật tư B. Rót sắt kẽm kim loại lỏng vào khuônC. Làm sắt kẽm kim loại nóng chảy. D. Ghép sắt kẽm kim loại với nhauCâu 26. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì : A. Trục khuỷu. B. Xilanh C. Xupap D. PittôngCâu 27. Thể tích công tác làm việc là gì : A. Thể tích lớn nhất hoàn toàn có thể có của xilanh. B. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dướiC. Thể tích khoảng trống trong xilanh được số lượng giới hạn giữa 2 điểm chết. D. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên. Câu 28. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nàoA. Động cơ điêzen. B. Động cơ xăng. C. Động cơ 4 kỳ. D. Động cơ 2 kỳ. Câu 29. Trong một quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục cam quay : A. ¼ vòng B. ½ vòng. C. 1 vòng D. 2 vòngCâu 30. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nguyên vật liệu sẽ được nạp vào trong : A. Xilanh. B. Buồng đốt. C. Cacte. D. Nắp xilanh. Câu 31. Khi gia công áp lực đè nén thì khối lượng và thành phần vật tư : A. Không đổi khác B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Thay đổi liên tục. Câu 32. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành hoạt động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào củachu trình ? A. Nạp. B. Thải. C. Nén. D. Cháy-dãn nở. Câu 33. Góc sắc của dao tiện tạo bởi : A. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt dưới. B. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với dưới mặt đáy. C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. D. Mặt trước và mặt sau của dao. Câu 34. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong mạng lưới hệ thống bôi trơn là do : A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. Câu 35. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số : A. Giữa thể tích công tác làm việc và thể tích toàn phần B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần. C. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác làm việc. Câu 36. Mặt sau của dao tiện là : A. Mặt tiếp xúc với phôi, B. Đối diện với mặt phẳng gia công của phôi. C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. D. Mặt phẳng tì của dao. Câu 37. Đâu không phải là chi tiết của mạng lưới hệ thống đánh lửa ? A. Máy biến áp đánh lửa B. Ma-nhê-tô C. Thanh kéo D. Tụ điện CTCâu 38. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công những mặt phẳng : A. Các mặt phẳng đầu B. Các mặt côn và mặt định hìnhC. Các loại ren D. TrụCâu 39. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu tổ chức phối khí : A. Buji B. Đũa đẩy C. Con đội. D. Trục camCâu 40. Thứ tự thao tác của những kì trong quy trình thao tác của động cơ 4 kì là : A. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở. C. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. D. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. Trường trung học phổ thông Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012 – 2013T ổ Lý – KTCN Môn : Công nghệ 11H ọ tên học viên : Lớp : … … … … …. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 2021 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40C âu 1. Quy trình đúc gồm có : A. 5 bước B. 3 bước C. 6 bước D. 4 bướcCâu 2. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nguyên vật liệu sẽ được nạp vào trong : A. Buồng đốt. B. Cacte. C. Xilanh. D. Nắp xilanh. Câu 3. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay : A. 2 vòng. B. 1 vòng C. 3 vòng D. 4 vòngCâu 4. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ Điêzen là : A. Bơm chuyển nguyên vật liệu B. Vòi phun C. Bầu lọc tinh. D. Bơm cao ápCâu 5. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công những mặt phẳng : A. Các loại ren B. Các mặt phẳng đầuC. Các mặt côn và mặt định hình D. TrụCâu 6. Trong một quy trình thao tác của động cơ 2 kì, pittông thực thi mấy hành trình dài : A. 4 B. 2 C. 3 D. 1C âu 7. Các rãnh xecmăng được sắp xếp ở phần nào của pittông ? A. Phần đỉnh. B. Phần bên ngoài. C. Phần thân. D. Phần đầu. Câu 8. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành hoạt động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào củachu trình ? A. Nén. B. Thải. C. Cháy-dãn nở. D. Nạp. Câu 9. Khi gia công áp lực đè nén thì khối lượng và thành phần vật tư : A. Không biến hóa B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Thay đổi liên tục. Câu 10. Chi tiết quan trọng nhất của mạng lưới hệ thống nguyên vật liệu trong động cơ xăng là : ( loại dùng bộ chế hoà khí ) A. Bộ chế hoà khí B. Bầu lọc khí. C. Bơm xăng D. Bầu lọc dầuCâu 11. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật tư sản xuất cơ khí là : A. Độ cứng, độ bền B. Độ dẻo, độ bền C. Độ cứng, độ bền, độ dẻoD. Độ dẻo, độ cứngCâu 12. Xécmăng là 1 chi tiết của : A. Cơ cấu phân phối khí. B. Hệ thống bôi trơn. C. Hệ thống làm mát. D. Cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền. Câu 13. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu tổ chức phối khí : A. Buji B. Đũa đẩy C. Trục cam D. Con đội. Câu 14. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì : A. Xilanh B. Pittông C. Xupap D. Trục khuỷu. Câu 15. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng : A. Pittông. B. Bơm cao áp. C. Xupap D. Thanh truyềnCâu 16. Khi áp suất trong mạch dầu của mạng lưới hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số được cho phép thì van nào sẽ hoạtđộng. A. Không có van nào. B. Van an toàn. C. Van khống chế lượng dầu qua két. D. Van hằng nhiệt. Câu 17. ĐCĐT là ĐC biến đổiA. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCB. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐCC. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐCD. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐCCâu 18. Trong 1 quy trình thao tác của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng số : A. 3 lần B. 4 lần C. 2 lần. D. 1 lầnCâu 19. Đâu không phải là chi tiết của mạng lưới hệ thống đánh lửa ? A. Tụ điện CT B. Ma-nhê-tô C. Thanh kéo D. Máy biến áp đánh lửaCâu 20. Loại mạng lưới hệ thống khởi động nào không có : A. Khởi động bằng động cơ điện. B. Khởi động bằng tay. C. Khởi động bằng động cơ phụ. D. Khởi động bằng sức nước. Mã đề : 257C âu 21. Mặt sau của dao tiện là : A. Mặt tiếp xúc với phôi, B. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. C. Đối diện với mặt phẳng gia công của phôi. D. Mặt phẳng tì của dao. Câu 22. Mặt trước của dao tiện là mặt : A. Tiếp xúc với phôi B. Tiếp xúc với phoiC. Đối diện với mặt phẳng đang gia công của phoi D. Đối diện với mặt phẳng đã gia công của phôiCâu 23. Van an toàn trong mạng lưới hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc : A. Song song với van khống chế. B. Song song với bầu lọc. C. Song song với két làm mát. D. Song song với bơm dầu. Câu 24. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do : A. Tỉ số nén cao B. Áp suất và nhiệt độ caoC. Tỉ số nén thấp D. Thể tích công tác làm việc lớnCâu 25. Thứ tự thao tác của những kì trong quy trình thao tác của động cơ 4 kì là : A. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở. C. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. D. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. Câu 26. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nàoA. Động cơ 2 kỳ. B. Động cơ xăng. C. Động cơ 4 kỳ. D. Động cơ điêzen. Câu 27. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số : A. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy. B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác làm việc. C. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần. D. Giữa thể tích công tác làm việc và thể tích toàn phầnCâu 28. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống làm mát : A. Van khống chế dầu B. Van hằng nhiệt C. Bơm nước. D. Két nướcCâu 29. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong mạng lưới hệ thống bôi trơn là do : A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. Câu 30. Thể tích công tác làm việc là gì : A. Thể tích lớn nhất hoàn toàn có thể có của xilanh. B. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dướiC. Thể tích khoảng trống giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên. D. Thể tích khoảng trống trong xilanh được số lượng giới hạn giữa 2 điểm chết. Câu 31. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen : A. Thân máy. B. Vòi phun C. Buji D. Trục khuỷuCâu 32. Epoxi làA. nhựa nhiệt cứng B. Nhựa nhiệt dẻo C. Vật liệu vô cơ D. Vật liệu compozitCâu 33. Chi tiết nào không phải là của mạng lưới hệ thống bôi trơn : A. Bầu lọc dầu. B. Quạt gió C. Van an toàn D. Bơm dầuCâu 34. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu tổ chức trục khuỷu – thanh truyền : A. Xupap B. Nắp xilanh C. Pittông D. Xilanh. Câu 35. Chọn câu đúng nhất : Hàn là : A. Ghép sắt kẽm kim loại với nhau B. Làm biến dạng vật liệuC. Rót sắt kẽm kim loại lỏng vào khuôn D. Làm sắt kẽm kim loại nóng chảy. Câu 36. Để tăng vận tốc làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào ? A. Van hằng nhiệt. B. Két nước. C. Bơm nước. D. Quạt gió. Câu 37. Trong một quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục cam quay : A. ¼ vòng B. 1 vòng C. ½ vòng. D. 2 vòngCâu 38. Trong 1 quy trình thao tác của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay : A. 360B. 180C. 720D. 540C âu 39. Câu nào không phải là trách nhiệm của cơ cấu tổ chức phối khí : A. Nạp đầy nguyên vật liệu vào xilanh B. Đóng Open khí đúng lúc. C. Thải sạch khí thải ra ngoài. D. Nén nhiên liệu trong xilanh. Câu 40. Góc sắc của dao tiện tạo bởi : A. Mặt trước và mặt sau của dao. B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với dưới mặt đáy. C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. D. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với dưới mặt đáy. Trường trung học phổ thông Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút – Năm học 2012 – 2013T ổ Lý – KTCN Môn : Công nghệ 11H ọ tên học viên : Lớp : … … … … …. Đáp án mã đề : 15501. A ; 02. A ; 03. D ; 04. D ; 05. B ; 06. C ; 07. D ; 08. D ; 09. A ; 10. D ; 11. C ; 12. B ; 13. B ; 14. C ; 15. A ; 16. B ; 17. C ; 18. D ; 19. C ; 20. D ; 21. C ; 22. B ; 23. C ; 24. A ; 25. D ; 26. A ; 27. C ; 28. B ; 29. C ; 30. A ; 31. B ; 32. A ; 33. A ; 34. A ; 35. D ; 36. B ; 37. B ; 38. B ; 39. C ; 40. D ; Đáp án mã đề : 18901. B ; 02. B ; 03. C ; 04. C ; 05. A ; 06. A ; 07. A ; 08. D ; 09. D ; 10. C ; 11. D ; 12. D ; 13. B ; 14. C ; 15. D ; 16. B ; 17. D ; 18. A ; 19. C ; 20. D ; 21. D ; 22. C ; 23. B ; 24. A ; 25. C ; 26. C ; 27. C ; 28. B ; 29. B ; 30. B ; 31. A ; 32. B ; 33. C ; 34. A ; 35. B ; 36. A ; 37. D ; 38. D ; 39. A ; 40. A ; Đáp án mã đề : 22301. D ; 02. A ; 03. B ; 04. C ; 05. C ; 06. A ; 07. B ; 08. A ; 09. A ; 10. B ; 11. B ; 12. D ; 13. D ; 14. B ; 15. A ; 16. D ; 17. A ; 18. B ; 19. A ; 20. C ; 21. B ; 22. D ; 23. C ; 24. A ; 25. D ; 26. C ; 27. C ; 28. B ; 29. C ; 30. C ; 31. A ; 32. D ; 33. D ; 34. D ; 35. C ; 36. B ; 37. C ; 38. B ; 39. A ; 40. D ; Đáp án mã đề : 25701. D ; 02. B ; 03. B ; 04. D ; 05. C ; 06. B ; 07. D ; 08. C ; 09. A ; 10. A ; 11. C ; 12. D ; 13. A ; 14. C ; 15. B ; 16. B ; 17. D ; 18. B ; 19. C ; 20. D ; 21. C ; 22. B ; 23. D ; 24. C ; 25. A ; 26. B ; 27. A ; 28. A ; 29. A ; 30. D ; 31. C ; 32. A ; 33. B ; 34. C ; 35. A ; 36. D ; 37. B ; 38. C ; 39. D ; 40. A ;