articlewriting1

Unit 13 lớp 10: Language Focus | Hay nhất Giải bài tập Tiếng Anh 10

Giải bài tập

Unit 13 lớp 10: Language Focus

Unit 13: Films and Cinema

E. Language Focus (Trang 139-140-141 SGK Tiếng Anh 10)

Bài nghe:

* Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)

/ f / / v /
fan fiction van vote
first photograph vine Stephen
form enough view leave

Luyện tập các câu sau:

1. He feels happy enough .
2. I want a photograph for myself and my wife .
3. Would you prefer a full photograph or a profile ?
4. Stephen is driving a van full of vines .
5. We used to live in a village in the valley .
6. They arrived in the village on a van .

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy cảm thấy cũng vui .
2. Tôi muốn có một bức ảnh cho tôi và vợ tôi .
3. Bạn có thích một bức ảnh không thiếu hoặc một hồ sơ ?
4. Stephen đang lái một chiếc xe tải đầy nho .
5. Chúng tôi từng sống trong một ngôi làng ở thung lũng .
6. Họ đến làng trên một chiếc xe tải .

Grammar and vocabulary (Ngữ pháp và từ vựng)

Exercise 1. Write the adjective forms of the verbs below. (Viết dạng tính từ của các động từ dưới đây.)

Quảng cáo

1. fascinate –> fascinating 6. bore –> boring
2. excite –> excting 7. suprise –> suprising
3. terrify –> terrifying 8. amuse –> amusing
4. irritate –> irritating 9. embarrass –> embarrassing
5. horrify –> horrfying 10. frustrate –> frustrating
fascinate: quyến rũ          terrify  : làm kinh hãi
irritate : làm phát cáu      horrify  : làm khiếp sợ
embarrass: làm lúng túng     frustrate: làm thất vọng

Exercise 2. Complete two sentences for each situation. Use an adjective ending -ing
or -ed form of the verb in brackets to complete each sentence.
(Hoàn thành hai câu cho mỗi tình huống. Dùng tính từ tận cùng với -ing hoặc -ed của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu.)

Quảng cáo

1.

a ) depressingb ) depressed

2.

a ) interested

b) interesting

3.

a ) boringb ) bored

4.

a ) excitedb ) exciting

5.

a ) exhaustingb ) exhausted

Exercise 3. Rewrite the following sentences. (Viết lại các câu sau.)

1. It was not until 1990 that she became a teacher.

2. It was not until he was so that he knew how to swim.

3. It was not until 1980 that they began to learn English.

4. It was not until his father came home that the boy did his homework.

5. It was not until the lights were on that football match started.

Quảng cáo

Exercise 4. Put a(n) or the in the numbered blanks.
(Điền a(n) hoặc the vào các chỗ trống đã được đánh số.)

1.

( 1 ) a( 2 ) The( 3 ) the

2.

( 4 ) an( 5 ) a( 6 ) a( 7 ) the( 8 ) the( 9 ) the

3.

( 10 ) the( 11 ) the( 12 ) the( 13 ) the

4.

( 14 ) an( 15 ) a( 16 ) a( 17 ) the( 18 ) a

Xem thêm các bài soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 13 khác:

Xem thêm tài liệu giúp học tốt môn Tiếng Anh lớp 10 hay khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .apple store
google play

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi không lấy phí trên mạng xã hội facebook và youtube :

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-13-films-and-cinema.jsp