articlewriting1

Tuần 4: Luyện từ và câu (Từ trái nghĩa) tại https://calibravietnam.vn

Giải bài tập
Tuần 4 : Luyện từ và câu ( Từ trái nghĩa )Tuần 3 : Chính tả Thư gửi những học viên

Câu 1: Tìm những cặp từ trái nghĩa trong những thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

a) Gạn đục khơi trong.

b ) Gần mực thì đen, gần đèn thì sángc ) Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần .Gợi ý :Tìm những cặp từ trái nghĩa trong những thành ngữ, tục ngữ đã cho, như sau :a ) Gạn đục khơi trong .b ) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng .c ) Anh em như thể chân tayRách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần .

Câu 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ.

a ) Hẹp nhà … … … …. bụngb ) Xấu người … … … …. nếtc ) Trên kính … … … …. nhườngGợi ý : Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn hảo những tục ngữ, thành ngữ, như sau :a ) Hẹp nhà rộng bụng .b ) Xấu người đẹp nết .c ) Trên kính dưới nhường .d ) Bán bạn bè xa, mua láng giềng gần .

Câu 3: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

a ) tự do b ) yêu dấuc ) đoàn kết d ) giữ gìnGợi ý : Tìm từ trái nghĩa với những từ đã cho như sau :a ) độc lập > < cuộc chiến tranh, xung đột ..b ) yêu quý > < ghét bỏ, thù ghét, căm thù …c ) đoàn kết > < chia rẽ, bè đảng …d ) giữ gìn > < phá hoại, hủy hoại, phá bỏ …

Câu 4: Đặt hai câu đế phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được.

Gợi ý : Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được, như sau :– Chung sống tự do là nguyện vọng của toàn quả đât .– Chiến tranh gây ra bao nỗi xấu số cho con người .

TIẾT 2: TỪ TRÁI NGHĨA

Câu 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong các thành ngữ, tục ngữ sau:

a ) Ăn ít ngon nhiềub ) Ba chìm bảy nổic ) Nắng chóng trưa, mưa chóng tốid ) Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho .Gợi ý : Những từ trái nghĩa nhau trong những thành ngữ, tục ngữ sau là :

a) Ăn ít ngon nhiều.

b ) Ba chìm bảy nổi .c ) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối .d ) Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho .

Câu 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm.

a ) Trần Quốc Thảo tuổi nhỏ mà chí … .b ) Trẻ … .. cùng đi đánh giặc .c ) … .. trên đoàn kết một lòng .d ) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn … … … .. sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa cuộc chiến tranh diệt trừ .Gợi ý :a ) Trần Quốc Thảo tuổi nhỏ mà chí lớn .b ) Trẻ già cùng đi đánh giặc .c ) Dưới trên đoàn kết một lòng .d ) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa cuộc chiến tranh diệt trừ .Tuần 4: Luyện từ và câu (Từ trái nghĩa)

Câu 3: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a ) Việc …. nghĩa lớnb ) Áo rách nát khéo vá, hơn lành … … … may .c ) Thức … … dậy sớmd ) Chết … … … còn hơn … đụcGợi ý : Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống như sau :a ) Việc nhỏ nghĩa lớn .b ) Áo rách nát khéo vá, hơn lành vụng may .c ) Thức khuya dậy sớm .d ) Chết trong còn hơn sống đục .

Câu 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:

a ) Tả hình dáng b ) Tả hành dộngc ) Tả trạng thái d ) Tả phẩm chấtGợi ý : Tìm những từ trái nghĩa nhau theo những nội dung đã cho như sau :a ) Tả hình dáng :– thấp > < cao ; lùn > < cao ; béo > < gầy ; mập > < ốm ; to con > < nhỏ con … .b ) Tả hành vi :– khóc > < cười ; đứng > < ngồi ; lạng lẽ > < ồn àoc ) Tả trạng thái :– cười vui > < buồn bã ; sáng sủa > < bi quan ; niềm hạnh phúc > < xấu số ; khỏe > < yếu ; nhiệt tình > < lạnh nhạt ; vui tươi > < buồn rầu …– vui sướng > < đau khổ ; khỏe > < yếu ; sướng > < khổ …d ) Tả phẩm chất :– tốt > < xấu ; nhã nhặn > < kiêu cáng ; hiền > < dữ ; gan góc > < nhát gan ; trung thực > < gián trá ; hùng vĩ > < hèn nhát ; giản dị và đơn giản > < cầu kì ; trung thành với chủ > < phản trắc ; hùng vĩ > < thấp hèn .

Câu 5: Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập trên.

Gợi ý : Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa :– Anh ấy là một người hùng vĩ .– Nó là một kẻ thấp hèn .