articlewriting1

Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để biểu diễn hình dạng

Giải bài tập

Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 có đáp án (4 đề)

Bài trước Bài sau

Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 có đáp án (4 đề)

Với Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 có đáp án ( 4 đề ) được tổng hợp tinh lọc từ đề thi môn Công nghệ 11 của những trường trên cả nước sẽ giúp học viên có kế hoạch ôn luyện từ đó đạt điểm trên cao trong những bài thi Công nghệ lớp 11 .Nội dung chính

  • Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 có đáp án (4 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 có đáp án (4 đề)
  • Đáp án và Thang điểm
  • Đáp án và Thang điểm
  • Đáp án và Thang điểm
  • Phần tự luận
  • Đáp án và Thang điểm
  • Phần trắc nghiệm
  • Đáp án và Thang điểm
  • Video liên quan

loading

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Môn: Công nghệ lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 1)

Câu 1. Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

A. Tiến hành làm quy mô thử nghiệm, sản xuất thửB. Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuậtC. Nếu không đạt thì thực thi lập hồ sơ kĩ thuậtD. Nếu đạt thì triển khai lập hồ sơ kĩ thuật

Câu 2. Hồ sơ kĩ thuật gồm:

A. Các bản vẽ toàn diện và tổng thể và cụ thể của loại sản phẩmB. Các bản thuyết minh thống kê giám sát về mẫu sản phẩmC. Các hướng dẫn về quản lý và vận hành, sử dụng loại sản phẩmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:

A. Đọc bản vẽ để tích lũy thông tin tương quan đến đề tài phong cách thiết kế .B. Vẽ những bản vẽ phác của loại sản phẩm khi lập giải pháp phong cách thiết kế để bộc lộ sáng tạo độc đáo phong cách thiết kếC. Dùng những bản vẽ để trao đổi quan điểm với đồng nghiệpD. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Nội dung của bản vẽ lắp:

A. Trình bày hình dạng cụ thểB. Trình bày vị trí đối sánh tương quan của một nhóm cụ thể được lắp với nhau .C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 5. Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?

A. Bố trí hình màn biểu diễn và khung tênB. Vẽ mờC. Tô đậmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

A. Mặt bằngB. Mặt đứngC. Hình cắtD. Đáp án khác

Câu 7. Chọn phát biểu đúng:

A. Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua hành lang cửa sốB. Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua hành lang cửa sốC. Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua hành lang cửa sốD. Đáp án khác

Câu 8. Chọn phát biểu đúng:

A. Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt phẳngB. Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt phẳng riêng cho từng tầngC. Cứ 2 tầng thì có một mặt phẳngD. Đối với nhà có 2 tầng thì mặt phẳng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang .

Câu 9. Phần mềm hệ thống CAD thực hiện việc:

A. Tạo ra đối tượng người dùng vẽB. Giải bài toán dựng hình và vẽ hìnhC. Xây dựng những hình chiếu vuông góc, hình cắt, mặt phẳng cắt .D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Phần mềm hệ thống CAD thực hiện hoạt động:

A. Không xây dựng hình chiếu trục đoB. Không kiến thiết xây dựng hình chiếu phối cảnhC. Tô, vẽ kí hiệu mặt phẳng cắt vật tưD. Không ghi size

Câu 11. Đâu là giai đoạn của quá trình thiết kế?

A. Hình thành sáng tạo độc đáo, xác lập đề tài phong cách thiết kếB. Lập hồ sơ kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 12. Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế thuộc giai đoạn:

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13. Tính toán lập bản vẽ thiết kế nhằm xác định:

A. Hình dạng loại sản phẩmB. Kích thước loại sản phẩmC. Chức năng mẫu sản phẩmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Trong chương trình Công nghệ 11 giới thiệu loại bản vẽ kĩ thuật nào?

A. Bản vẽ cơ khíB. Bản vẽ thiết kế xây dựngC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 15. Tài liệu chính của hồ sơ kĩ thuật là:

A. Bản vẽ của loại sản phẩmB. Bản thuyết minh loại sản phẩmC. Bản hướng dẫn sử dụng mẫu sản phẩmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Bộ giá đỡ có mấy chi tiết?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 17. Bộ giá đỡ có:

A. TrụcB. Con lănC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 18. Khi lập bản vẽ chi tiết, bước 1 là:

A. Bố trí những hình màn biểu diễnB. Bố trí khung tênC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 19. Kích thước ghi trên bản vẽ kĩ thuật là kích thước của:

A. Chiều dàiB. Chiều rộngC. Chiều caoD. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Hệ số biến dạng là:

A. Tỉ số giữa độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó .B. Tỉ số giữa độ dài thực của đoạn thẳng với độ dài hình chiếu của đoạn thẳng đó trên trục tọa độC. Tích giữa độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó .D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 21. Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng mấy loại hình chiếu trục đo?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 22. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

A. Góc XOY = 120 ᵒB. Góc YOZ = 120 ᵒC. Góc XOZ = 120 ᵒD. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 23. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. p = r = 1B. q = 0,5C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 24. Đường kích thước vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứt mảnhD. Đáp án khác

Câu 25. Đường gióng:

A. Vuông góc với đường kích cỡB. Song song với đường sizeC. Cắt đường sizeD. Đáp án khác

Câu 26. Trước con số chỉ đường kính đường tròn, người ta kí hiệu:

A. RB. ØC. Chỉ ghi số lượngD. Đáp án khác

Câu 27. Theo phương pháp chiếu góc thứ 3, mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?

A. Trước vật thểB. Sau vật thểC. Trên vật thểD. Dưới vật thể

Câu 28. Theo phương pháp chiếu góc thứ 3, để hình chiếu bằng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng, ta xoay mặt phẳng hình chiếu bằng:

A. Lên trên 90 ᵒB. Xuống dưới 90 ᵒC. Sang phải 90 ᵒD. Sang trái 90 ᵒ

Câu 29. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta nhìn từ:

A. Trước vàoB. Trên xuốngC. Trái sangD. Đáp án khác

Câu 30. Có mấy loại hình biểu diễn chính của ngôi nhà?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 31. Mặt bằng là:

A. Hình chiếu bằng ngôi nhàB. Hình chiếu đứng ngôi nhàC. Hình chiếu cạnh ngôi nhàD. Cả 3 đáp án trên

Câu 32. Mặt đứng là mặt chính ngôi nhà, tức là:

A. Hình chiếu đứng ngôi nhàB. Hình chiếu cạnh ngôi nhàC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 33. Hình cắt thể hiện:

A. Kết cấu những bộ phận nhàB. Kích thước những bộ phận nhàC. Cả A và B đều đúngD. Cả A và B đều sai

Câu 34. Ghi kích thước thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 35. Vẽ mờ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứt mảnhD. Đáp án khác

Câu 36. Bước 1 lập bản vẽ của vật thể chọn hướng chiếu để:

A. Vẽ hìnhh ciếu đứngB. Vẽ hình chiếu bằngC. Vẽ hình chiếu cạnhD. Cả 3 đáp án trên

Câu 37. Vẽ hình chiếu trục đo thuộc bước thứ mấy trong biểu diễn vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 38. Đường bao khuất vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 39. Đường tâm có dạng:

C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 40. Đường bao thấy vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét đứtC. Nét gạch chấm mảnhD. Đáp án khác

Đáp án và Thang điểm

1 – D 2 – D 3 – D 4 – C 5 – D 6 – A 7 – C 8 – B 9 – D 10 – C
11 – C 12 – D 13 -D 14 – C 15 – A 16 – D 17 – C 18 – C 19 – D 20 – A
21 – B 22 – D 23 – C 24 – B 25 – A 26 – B 27 – A 28 – A 29 – C 30 – C
31 – A 32 – A 33 – C 34 – C 35 – B 36 – D 37 – D 38 – C 39 – B 40 – A

loading

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Môn: Công nghệ lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 2)

Câu 1. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử thuộc giai đoạn?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 2. Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình thiết kế?

A. Làm quy mô thử nghiệm, sản xuất thửB. Lập hồ sơ kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúngD. Cả A và B đều sai

Câu 3. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 4. Vẽ mờ thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 5. Công dụng của bản vẽ lắp là:

A. Lắp ráp cụ thểB. Chế tạo cụ thểC. Kiểm tra cụ thểD. Đáp án khác

Câu 6. Hình biểu diễn chính của ngôi nhà là:

A. Mặt bằngB. Mặt đứngC. Hình cắtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Chọn phát biểu sai:

A. Bản vẽ thiết kế xây dựng gồm bản vẽ khu công trình kiến thiết xây dựng như nhà cửa, cầu đường giao thông, bến cảng, …B. Bản vẽ thiết kế xây dựng chỉ có bản vẽ nhàC. Bản vẽ nhà bộc lộ hình dạng, size, cấu trúc ngôi nhàD. Bản vẽ nhà là bản vẽ thiết kế xây dựng hay gặp nhất

Câu 8. Hãy cho biết đây là kí hiệu gì trên bản vẽ mặt bằng tổng thể:

A. Thảm cỏB. NhàC. Công trình cần thay thế sửa chữaD. Cây

Câu 9. Ưu điểm cơ bản của lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính là:

A. Lập bản vẽ đúng mực và nhanh gọnB. Dễ dàng sửa chữa thay thế, bổ trợ, đổi khác, tàng trữ bản vẽ .C. Giải thay con người khỏi việc làm nặng nhọc và đơn điệu .D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Sự xuất hiện hệ thống CAD vào khoảng:

A. 1950B. 1955C. 1960D. 1965

Câu 11. Đâu là giai đoạn của quá trình thiết kế:

A. Làm quy mô thử nghiệm, sản xuất thửB. Thẩm định, nhìn nhận giải pháp phong cách thiết kếC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 12. Lập hồ sơ kĩ thuật thuộc giai đoạn:

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 13. Căn cứ vào đâu để thu thập thông tin, tiến hành thiết kế?

A. Mục đích đề tàiB. Yêu cầu đề tàiC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 14. Trong chương trình Công nghệ 11 giới thiệu mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 15. Bản vẽ kĩ thuật có vai trò quan trọng đối với:

A. Thiết kế loại sản phẩmB. Chế tạo loại sản phẩmC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 16. Công dụng của giá đỡ là:

A. Đỡ trục trong bộ giá đỡB. Đỡ con lăn trong bộ giá đỡC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 17. Khi lập bản vẽ kĩ thuật, trước khi chọn phương án biểu diễn cần:

A. Phân tích hình dạng chi tiết cụ thểB. Phân tích cấu trúc cụ thểC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 18. Bản vẽ lắp trình bày:

A. Hình dạng của một nhóm cụ thểB. Vị trí đối sánh tương quan của một nhóm cụ thểC. Hình dạng và vị trí đối sánh tương quan của một nhóm chi tiết cụ thể được lắp với nhauD. Đáp án khác

Câu 19. Góc trục đo là:

A. XOYB. YOZC. XOZD. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 20. Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình chiếu trục đo nào?

A. Hình chiếu trục đo vuông góc đềuB. Hình chiếu trục đo xiên góc cânC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 21. Hình chiếu trục đo vuông góc đều thì trục nào biểu thị chiều cao?

A. OXB. OYC. OZD. Đáp án khác

Câu 22. TCVN 5705 ; 1993 quy định quy tắc ghi:

A. Kích thước dài trên bản vẽ và tài liệu kĩ thuậtB. Kích thước góc trên bản vẽ và tài liệu kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 23. Đướng kích thước có:

A. Một đầu mút vẽ mũi tênB. Hai đầu mút vẽ mũi tênC. Có thể dùng gạch chéo thay cho mũi tên ở bản vẽ kiến thiết xây dựngD. Cả B và C đều đúng

Câu 24. Trước con số chỉ bán kính đường tròn, người ta kí hiệu:

A. RB. ØC. Chỉ ghi số lượngD. Đáp án khác

Câu 25. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng ta nhìn từ:

A. Trước vàoB. Trên xuốngC. Trái sangD. Đáp án khác

Câu 26. Theo phương pháp chiếu góc thứ ba, mặt phẳng hình chiếu cạnh như thế nào so với vật thể?

A. Trước vật thểB. Sau vật thểC. Bên phải vật thểD. Bên trái vật thể

Câu 27. Phương pháp chiếu góc thứ nhất thường được dùng ở nước nào?

A. Việt namB. Một số nước Châu ÂuC. Đáp án A và B đúngD. Đáp án khác

Câu 28. Hệ số biến dạng trên trục OZ là:

A. pB. qC. rD. Cả 3 đáp án trên

Câu 29. Bản vẽ xây dựng là:

A. Bản vẽ nhàB. Bản vẽ cầu đườngC. Bản vẽ bến cảngD. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Mặt đứng là:

A. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhàB. Hình cắt của ngôi nhàC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 31. Mặt đứng là mặt bên ngôi nhà, tức là:

A. Hình chiếu đứng ngôi nhàB. Hình chiếu cạnh ngôi nhàC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 32. Hình cắt là hình tạo bởi mặt phẳng cắt song song với:

A. Một mặt đứng ngôi nhàB. Hai mặt đứng ngôi nhàC. Ba mặt đứng ngôi nhàD. Bốn mặt đứng ngôi nhà

Câu 33. Tô đậm thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 34. Tô đậm khi lập bản vẽ là:

A. Tô đậm nét màn biểu diễn cạnh thấyB. Tô đậm nét trình diễn đường bao thấyC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 35. Bước 1 lập bản vẽ của vật thể chọn hướng chiếu là:

A. Chiếu vuông góc với mặt trướcB. Chiếu vuông góc với mặt bênC. Chiếu vuông góc với mặt bên tráiD. Cả 3 đáp án trên

Câu 36. Vẽ hình cắt thuộc bước thứ mấy trong biểu diễn vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 37. Ngoài bốn bước của biểu diễn vật thể, còn có mấy bước phụ khác?

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 38. Đường trục đối xứng vẽ bằng nét:

A. Nét đứtB. Nét lượn sóngC. Nét gạch chấm mảnhD. Đáp án khác

Câu 39. Đường gạch gạch trên mặt cắt vẽ bằng nét:

A. Nét gạch chấm mảnhB. Nét liền đậmC. Nét liền mảnhD. Cả 3 đáp án trên

Câu 40. Đường gạch gạch trên mặt cắt có dạng

C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Đáp án và Thang điểm

1 – A 2 – C 3 – B 4 – B 5 – A 6 – D 7 – B 8 – D 9 – D 10 -C
11 – C 12 – D 13 – C 14 – B 15 – C 16 – C 17 – C 18 – C 19 – D 20 – C
21 – C 22 – C 23 – D 24 – A 25 – B 26 – D 27 – C 28 – C 29 – D 30 – A
31 – B 32 – A 33 – D 34 – C 35 – D 36 – C 37 – D 38 – C 39 – C 40 – A

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Môn: Công nghệ lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 3)

Câu 1. Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

A. 4B. 5C. 6D. 7

Câu 2. Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

A. Xác định hình dạng loại sản phẩmB. Xác định cấu trúc loại sản phẩmC. Xác định tính năng mẫu sản phẩmD. Xác định hình dạng, kích cỡ, cấu trúc, tính năng mẫu sản phẩm

Câu 3. Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

A. Xác định đề tài phong cách thiết kếB. Lập hồ sơ kĩ thuậtC. Làm quy mô thử nghiệmD. Chế tạo thử

Câu 4. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

A. Chế tạo chi tiết cụ thểB. Kiểm tra cụ thểC. Chế tạo và kiểm tra cụ thểD. Đáp án khác

Câu 5. Tại sao khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu, đọc tài liệu có kiên quan?

A. Để hiểu hiệu quả chi tiết cụ thểB. Để hiểu nhu yếu kĩ thuật của cụ thểC. Cả A và B đều đúngD. Cả A và B đều sai

Câu 6. Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện:

A. Hình dạng ngôi nhàB. Kích thước ngôi nhàC. Cấu tạo ngôi nhàD. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà có:

A. Bản vẽ hình chiếu vuông góc ngôi nhàB. Bản vẽ mặt phẳng cắt ngôi nhàC. Hình chiếu phối cảnh hoặc hình chiếu trục đo ngôi nhàD. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong quá trình thiết kế và chế tạo?

A. AUTOCADB. PhotoshopC. 3D studioD. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Trên thực tế, máy tính được sử dụng vào việc:

A. VẽB. Thiết kếC. Chế tạoD. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Chọn phát biểu sai:

A. Máy tính sửa chữa thay thế hết mọi hoạt động giải trí trí tuệ của con ngườiB. Điều quyết định hành động trong vẽ phong cách thiết kế là kiến thức và kỹ năngC. Điều quyết định hành động trong vẽ phong cách thiết kế là năng lượngD. Cả b và C đều đúng

Câu 11. Đâu là giai đoạn của quá trình thiết kế?

A. Hình thành ý tưởng sáng tạo, xác lập đề tài phong cách thiết kếB. Thu thập thông tin, thực thi phong cách thiết kếC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 12. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế thuộc giai đoạn:

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13. Giai đoạn hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế là:

A. Điều tra nguyện vọng người tiêu dùngB. Nghiên cứu nguyện vọng người tiêu dùngC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 14. Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng:

A. Chữ viếtB. Kí hiệuC. Đồ họaD. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến:

A. Thiết kế những khu công trình kiến trúc và thiết kế xây dựngB. Thi công những khu công trình kiến trúc và kiến thiết xây dựngC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 16. Bộ giá đỡ có:

A. Đai ốcB. Giá đỡC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 17. Khi lập bản vẽ chi tiết, sau khi chọn phương án biểu diễn sẽ:

A. Chọn khổ giấyB. Chọn tỉ lệC. Vẽ theo trình tự nhất địnhD. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Khi lập bản vẽ chi tiết, tiến hành vẽ mờ:

A. Hình dạng bên trong, bên ngoài những bộ phậnB. Hình cắtC. Mặt cắtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Trục đo là:

A. OXB. OYC. OZ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

A. p = qB. q = rC. p = rD. P = q = r

Câu 21. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. ( XOZ ) / / ( P )B. ( XOZ ) ( P )C. ( XOZ ) cắt ( P )D. Đáp án khác

Câu 22. Khi vẽ hình chiếu trục đo, người ta vẽ hình hộp ngoại tiếp vật thể theo kích thước:

A. Chiều dài vật thểB. Chiều rộng vật thểC. Chiều cao vật thểD. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Đường kích thước:

A. Vuông góc với thành phần cần ghi sizeB. Cắt thành phần cần ghi kích cỡC. Song song với thành phần cần ghi kích cỡD. Đáp án khác

Câu 24. Chữ số kích thước ghi trên bản vẽ:

A. Là kích cỡ thựcB. Là size ghi theo tỉ lệC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 25. Hình chiếu vuông góc được vẽ theo:

A. Phương pháp chiếu góc thứ nhấtB. Phương pháp chiếu góc thứ baC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 26. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu cạnh như thế nào so với vật thể?

A. Trước vật thểB. Sau vật thểC. Bên phải vật thểD. Bên trái vật thể

Câu 27. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, có hướng chiếu:

A. Nhìn từ trước vàoB. Nhìn từ trên xuốngC. Nhìn từ trái sangD. Cả 3 đáp án trên

Câu 28. Ở phương pháp chiếu góc thứ ba, để hình chiếu cạnh nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng, ta xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh:

A. Lên trên 90 ᵒB. Xuống dưới 90 ᵒC. Sang phải 90 ᵒD. Sang trái 90 ᵒ

Câu 29. Hệ số biến dạng trên trục OY là:

A. pB. qC. rD. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Bản vẽ xây dựng hay gặp nhất là:

A. Bản vẽ cầu đườngB. Bản vẽ nhàC. Bản vẽ bến cảngD. Đáp án khác

Câu 31. Trên mặt bằng thể hiện rõ?

A. Việc sắp xếp phòngB. Việc sắp xếp nội thất bên trongC. Việc sắp xếp nhà bếpD. Cả 3 đáp án trên

Câu 32. Mặt đứng thể hiện:

A. Hình dáng nhàB. Sự cân đối nhàC. Vẻ đẹp bên ngoài nhàD. Cả 3 đáp án trên

Câu 33. Vẽ mờ thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 34. Ghi kích thước khi lập bản vẽ là:

A. Kẻ đường gióngB. Kẻ đường sizeC. Ghi chữ số kích cỡD. Cả 3 đáp án trên

Câu 35. Bước 1 của lập bản vẽ vật thể thực hiện việc:

A. Quan sát vật thểB. Phân tích vật thểC. Chọn hướng chiếuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 36. Vẽ hình chiếu thứ 3 thuộc bước thứ mấy trong biểu diễn vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 37. Biểu diễn vật thể tiến hành theo mấy bước?

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 38. Đường giới hạn một phần hình cắt vẽ bằng nét:

A. Nét đứtB. Nét lượn sóngC. Nét gạch chấm mảnhD. Đáp án khác

Câu 39. Đường tâm vẽ bằng nét

A. Nét gạch chấm mảnhB. Nét liền đậmC. Nét đứtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 40. Đường gióng có dạng

C.Cả A và B đều đúngD.Đáp án khác

Đáp án và Thang điểm

1 – B 2 – D 3 – B 4 – C 5 – C 6 – D 7 – D 8 – D 9 – D 10 – A
11 – C 12 – B 13 – C 14 – C 15 – C 16 – C 17 – D 18 – D 19 – D 20 – D
21 – A 22 – D 23 – C 24 – A 25 – C 26 – C 27 – D 28 – D 29 – B 30 – B
31 – D 32 – D 33 – C 34 – D 35 – D 36 – B 37 – C 38 – B 39 – A 40 – A

loading

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Môn: Công nghệ lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề số 4)

Câu 1. Thiết kế nhằm mục đích gì?

A. Xác định hình dạngB. Xác định kích cỡC. Xác định cấu trúc và công dụngD. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

A. 1B. 2C. 3D. Có rất nhiều

Câu 3. Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

A. Bản vẽ chi tiết cụ thểB. Bản vẽ lắpC. Bản vẽ cụ thể và bản vẽ lắpD. Bản vẽ chi tiết cụ thể hoặc bản vẽ lắp

Câu 4. Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:

A. Hình dạngB. Kích thướcC. Yêu cầu kĩ thuậtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn gì?

A. Chọn hình chiếuB. Chọn hình cắtC. Chọn mặt phẳng cắtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ….. của các công trình trên khu đất xây dựng

A. Hình chiếu bằngB. Hình chiếu đứngC. Hình chiếu cạnhD. Hình chiếu trục đo

Câu 7. Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

A. Hướng tâyB. Hướng bắcC. Hướng đôngD. Hướng nam

Câu 8. Hệ thống CAD chia làm mấy phần?

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 9. Thiết bị nào dùng để nhận dạng đối tượng vẽ và đưa thông tin vào bộ nhớ máy tính?

A. Bàn phímB. Bút sángC. ChuộtD. Tất cả đều đúng

Câu 10. Phần mềm AUTOCAD:

A. Vẽ được hình chiếu đứngB. Không vẽ được hình chiếu bằngC. Vẽ được hình chiếu cạnhD. Vẽ được quy mô vật thể 3 chiều

Câu 11. Thiết kế là quá trình sáng tạo của:

A. Người phong cách thiết kếB. Người máyC. Máy mócD. Đáp án khác

Câu 12. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế thuộc giai đoạn:

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13. Giai đoạn hình thành ý tưởng, xác định đề tài là:

A. Điều tra nhu yếu thị trườngB. Nghiên cứu nhu yếu thị trườngC. Cả A và b đều đúngD. Đáp án khác

Câu 14. Máy tính được sử dụng rộng rãi trong:

A. Quá trình phong cách thiết kếB. Quá trình sản xuấtC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 15. Bản vẽ chi tiết gồm các bản vẽ liên quan đến:

A. Thiết kế máy móc và thiết bịB. Chế tạo máy móc và thiết bịC. Lắp ráp máy móc và thiết bịD. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Bộ giá đỡ có:

A. Tấm đếB. VítC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 17. Khi lập bản vẽ chi tiết, ta bố trí các hình biểu diễn trên bản vẽ bằng:

A. Các đường trục hình màn biểu diễnB. Các đường bao hình trình diễnC. Cả A và b đều đúngD. Đáp án khác

Câu 18. Khi lập bản vẽ chi tiết, vẽ mờ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứtD. Nét gạch chấm mảnh

Câu 19. Đâu là hình biểu diễn ba chiều vật thể?

A. Hình chiếu trục đoB. Hình chiếu phối cảnhC. Cả A và B đều đúngD. Hình chiếu vuông góc

Câu 20. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều:

A. L / / ( P )B. L ( P )C. L cắt ( P )D. Đáp án khác

Câu 21. Hệ số biến dạng theo trục OX là:

A. pB. qC. rD. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Khi vẽ hình chiếu trục đo, để thuận tiện, người ta đặt trục tọa độ theo:

A. Chiều dài vật thểB. Chiều rộng vật thểC. Chiều cao vật thểD. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. góc XOZ = 90 ᵒB. góc XOY = góc YOZ = 135 ᵒC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 24. Đường gióng được vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứt mảnhD. Đáp án khác

Câu 25. Đường gióng vượt quá đường kích thước một đoạn:

A. 2 mmB. 4 mmC. 2 ÷ 4 mmD. Đáp án khác

Câu 26. Có mấy phương pháp vẽ hình chiếu vuông góc?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 27. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào so với vật thể?

A. Trước vật thểB. Dưới vật thểC. Sau vật thểD. Trên vật thể

Câu 28. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 29. Theo phương pháp chiếu góc thứ ba, mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào so với vật thể?

A. Trước vật thểB. Sau vật thểC. Trên vật thểD. Dưới vật thể

Câu 30. Trong hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà, ngoài bản vẽ hình chiếu vuông góc và mặt cắt ngôi nhà, người ta còn vẽ thêm:

A. Hình chiếu phối cảnh ngôi nhàB. Hình chiếu trục đo ngôi nhàC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 31. Đối với ngôi nhà có nhiều tầng:

A. Chỉ cần vẽ một mặt phẳngB. Có bản vẽ mặt phẳng riêng cho từng tầngC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 32. Mặt đứng ngôi nhà là:

A. Mặt chínhB. Mặt bênC. Có thể là mặt chính hoặc mặt bênD. Đáp án khác

Câu 33. Khi lập bản vẽ của vật thể tiến hành theo mấy bước?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 34. Chọn tỉ lệ thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 35. Kẻ khung bản vẽ và khung tên thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 36. Đọc bản vẽ hai hình chiếu thuộc bước thứ mấy trong biểu diễn vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 37. Nước nào thường sử dụng phương pháp chiếu góc thứ ba?

A. Nước TaB. Một số nước Châu ÂuC. Một số nước Châu MĩD. Cả 3 đáp án trên

Câu 38. Cạnh khuất vẽ bằng nét:

A. Nét đứtB. Nét liềm đậmC. Nét gạch chấm mảnhD. Đáp án khác

Câu 39. Cạnh thấy vẽ bằng nét:

A. Nét gạch chấm mảnhB. Nét liền đậmC. Nét đứtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 40. Đường trục đối xứng có dạng

C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Phần tự luận

Đáp án và Thang điểm

1 – D 2 – D 3 – C 4 – D 5 – D 6 – A 7 – B 8 – A 9 – D 10 – B
11 – A 12 – A 13 – C 14 – C 15 – D 16 – C 17 – C 18 – B 19 – C 20 – B
21 – A 22 – D 23 – C 24 – B 25 – C 26 – B 27 – B 28 – C 29 – C 30 – C
31 – B 32 – C 33 – D 34 – B 35 – D 36 – A 37 – C 38 – A 39 – B 40 – B

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Môn: Công nghệ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

A. Tiến hành làm quy mô thử nghiệm, sản xuất thửB. Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuậtC. Nếu không đạt thì thực thi lập hồ sơ kĩ thuậtD. Nếu đạt thì triển khai lập hồ sơ kĩ thuật

Câu 2. Hồ sơ kĩ thuật gồm:

A. Các bản vẽ tổng thể và toàn diện và cụ thể của loại sản phẩmB. Các bản thuyết minh thống kê giám sát về mẫu sản phẩmC. Các hướng dẫn về quản lý và vận hành, sử dụng mẫu sản phẩmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:

A. Đọc bản vẽ để tích lũy thông tin tương quan đến đề tài phong cách thiết kế .B. Vẽ những bản vẽ phác của mẫu sản phẩm khi lập giải pháp phong cách thiết kế để biểu lộ ý tưởng sáng tạo phong cách thiết kếC. Dùng những bản vẽ để trao đổi quan điểm với đồng nghiệpD. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Nội dung của bản vẽ lắp:

A. Trình bày hình dạng chi tiết cụ thểB. Trình bày vị trí đối sánh tương quan của một nhóm chi tiết cụ thể được lắp với nhau .C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 5. Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?

A. Bố trí hình màn biểu diễn và khung tênB. Vẽ mờC. Tô đậmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

A. Mặt bằngB. Mặt đứngC. Hình cắtD. Đáp án khác

Câu 7. Chọn phát biểu đúng:

A. Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua hành lang cửa sốB. Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua hành lang cửa sốC. Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua hành lang cửa sốD. Đáp án khác

Câu 8. Chọn phát biểu đúng:

A. Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt phẳngB. Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt phẳng riêng cho từng tầngC. Cứ 2 tầng thì có một mặt phẳngD. Đối với nhà có 2 tầng thì mặt phẳng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang .

Câu 9. Phần mềm hệ thống CAD thực hiện việc:

A. Tạo ra đối tượng người dùng vẽB. Giải bài toán dựng hình và vẽ hìnhC. Xây dựng những hình chiếu vuông góc, hình cắt, mặt phẳng cắt .D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Phần mềm hệ thống CAD thực hiện hoạt động:

A. Không xây dựng hình chiếu trục đoB. Không thiết kế xây dựng hình chiếu phối cảnhC. Tô, vẽ kí hiệu mặt phẳng cắt vật tưD. Không ghi kích cỡ

Câu 11. Đâu là giai đoạn của quá trình thiết kế?

A. Hình thành sáng tạo độc đáo, xác lập đề tài phong cách thiết kếB. Lập hồ sơ kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 12. Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế thuộc giai đoạn:

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13. Tính toán lập bản vẽ thiết kế nhằm xác định:

A. Hình dạng loại sản phẩmB. Kích thước loại sản phẩmC. Chức năng mẫu sản phẩmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Trong chương trình Công nghệ 11 giới thiệu loại bản vẽ kĩ thuật nào?

A. Bản vẽ cơ khíB. Bản vẽ thiết kế xây dựngC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 15. Tài liệu chính của hồ sơ kĩ thuật là:

A. Bản vẽ của mẫu sản phẩmB. Bản thuyết minh mẫu sản phẩmC. Bản hướng dẫn sử dụng mẫu sản phẩmD. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Bộ giá đỡ có mấy chi tiết?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 17. Bộ giá đỡ có:

A. TrụcB. Con lănC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 18. Khi lập bản vẽ chi tiết, bước 1 là:

A. Bố trí những hình trình diễnB. Bố trí khung tênC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 19. Kích thước ghi trên bản vẽ kĩ thuật là kích thước của:

A. Chiều dàiB. Chiều rộngC. Chiều caoD. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Hệ số biến dạng là:

A. Tỉ số giữa độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó .B. Tỉ số giữa độ dài thực của đoạn thẳng với độ dài hình chiếu của đoạn thẳng đó trên trục tọa độC. Tích giữa độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó .D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 21. Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng mấy loại hình chiếu trục đo?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 22. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

A. Góc XOY = 120 ᵒB. Góc YOZ = 120 ᵒC. Góc XOZ = 120 ᵒD. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 23. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. p = r = 1B. q = 0,5C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 24. Đường kích thước vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứt mảnhD. Đáp án khác

Câu 25. Đường gióng:

A. Vuông góc với đường sizeB. Song song với đường sizeC. Cắt đường kích cỡD. Đáp án khác

Câu 26. Trước con số chỉ đường kính đường tròn, người ta kí hiệu:

A. RB. ØC. Chỉ ghi số lượngD. Đáp án khác

Câu 27. Theo phương pháp chiếu góc thứ 3, mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?

A. Trước vật thểB. Sau vật thểC. Trên vật thểD. Dưới vật thể

Câu 28. Theo phương pháp chiếu góc thứ 3, để hình chiếu bằng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng, ta xoay mặt phẳng hình chiếu bằng:

A. Lên trên 90 ᵒB. Xuống dưới 90 ᵒC. Sang phải 90 ᵒD. Sang trái 90 ᵒ

Câu 29. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta nhìn từ:

A. Trước vàoB. Trên xuốngC. Trái sangD. Đáp án khác

Câu 30. Có mấy loại hình biểu diễn chính của ngôi nhà?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 31. Mặt bằng là:

A. Hình chiếu bằng ngôi nhàB. Hình chiếu đứng ngôi nhàC. Hình chiếu cạnh ngôi nhàD. Cả 3 đáp án trên

Câu 32. Mặt đứng là mặt chính ngôi nhà, tức là:

A. Hình chiếu đứng ngôi nhàB. Hình chiếu cạnh ngôi nhàC. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 33. Hình cắt thể hiện:

A. Kết cấu những bộ phận nhàB. Kích thước những bộ phận nhàC. Cả A và B đều đúngD. Cả A và B đều sai

Câu 34. Ghi kích thước thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 35. Vẽ mờ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứt mảnhD. Đáp án khác

Câu 36. Bước 1 lập bản vẽ của vật thể chọn hướng chiếu để:

A. Vẽ hìnhh ciếu đứngB. Vẽ hình chiếu bằngC. Vẽ hình chiếu cạnhD. Cả 3 đáp án trên

Câu 37. Vẽ hình chiếu trục đo thuộc bước thứ mấy trong biểu diễn vật thể?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 38. Đường bao khuất vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậmB. Nét liền mảnhC. Nét đứtD. Cả 3 đáp án trên

Câu 39. Đường tâm có dạng:

C. Cả A và B đều đúngD. Đáp án khác

Câu 40. Đường bao thấy vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét đứtC. Nét gạch chấm mảnhD. Đáp án khác

Đáp án và Thang điểm

1 – D 2 – D 3 – D 4 – C 5 – D 6 – A 7 – C 8 – B 9 – D 10 – C
11 – C 12 – D 13 -D 14 – C 15 – A 16 – D 17 – C 18 – C 19 – D 20 – A
21 – B 22 – D 23 – C 24 – B 25 – A 26 – B 27 – A 28 – A 29 – C 30 – C
31 – A 32 – A 33 – C 34 – C 35 – B 36 – D 37 – D 38 – C 39 – B 40 – A