h156 tr153 sgk t4

Bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 153 SGK Toán 4 – https://calibravietnam.vn

Giải bài tập
Lựa chọn câu để xem giải thuật nhanh hơn

Bài 1

Video hướng dẫn giải

Tính :
a ) \ ( \ displaystyle { 3 \ over 5 } + { { 11 } \ over { 20 } } \ ) b ) \ ( \ displaystyle { 5 \ over 8 } – { 4 \ over 9 } \ ) c ) \ ( \ displaystyle { 9 \ over { 16 } } \ times { 4 \ over 3 } \ )
d ) \ ( \ displaystyle { 4 \ over 7 } : { 8 \ over { 11 } } \ ) e ) \ ( \ displaystyle { 3 \ over 5 } + { 4 \ over 5 } : { 2 \ over 5 } \ )

Phương pháp giải:

– Muốn cộng ( hoặc trừ ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng ( hoặc trừ ) hai phân số sau khi quy đồng .
– Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số .
– Muốn chia hai phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược .

Lời giải chi tiết:

a ) \ ( \ displaystyle { 3 \ over 5 } + { { 11 } \ over { 20 } } = { { 12 } \ over { 20 } } + { { 11 } \ over { 20 } } = { { 23 } \ over { 20 } } \ )
b ) \ ( \ displaystyle { 5 \ over 8 } – { 4 \ over 9 } = { { 45 } \ over { 72 } } – { { 32 } \ over { 72 } } = { { 13 } \ over { 72 } } \ )
c ) \ ( \ displaystyle { 9 \ over { 16 } } \ times { 4 \ over 3 } = { { 9 \ times 4 } \ over { 16 \ times 3 } } = { { 3 \ times 3 \ times 4 } \ over { 4 \ times 4 \ times 3 } } \ ) \ ( \ displaystyle = { 3 \ over 4 } \ )
d ) \ ( \ displaystyle { 4 \ over 7 } : { 8 \ over { 11 } } = { 4 \ over 7 } \ times { { 11 } \ over 8 } = { { 4 \ times 11 } \ over { 7 \ times 8 } } \ ) \ ( \ displaystyle = { { 4 \ times 11 } \ over { 7 \ times 4 \ times 2 } } = { { 11 } \ over { 14 } } \ )
e ) \ ( \ displaystyle { 3 \ over 5 } + { 4 \ over 5 } : { 2 \ over 5 } = { 3 \ over 5 } + { 4 \ over 5 } \ times { 5 \ over 2 } \ ) \ ( \ displaystyle = { 3 \ over 5 } + { { 20 } \ over { 10 } } \ ) \ ( \ displaystyle = { 3 \ over 5 } + { { 10 } \ over 5 } = { { 13 } \ over 5 } \ )

Bài 2

Video hướng dẫn giải

Tính diện tích quy hoạnh của một hình bình hành có độ dài đáy là \ ( 18 cm \ ), chiều cao bằng \ ( \ displaystyle { 5 \ over 9 } \ ) độ dài đáy .

Phương pháp giải:

– Tính chiều cao = độ dài đáy \ ( \ times \ ) \ ( \ displaystyle { 5 \ over 9 } \ ) .
– Diện tích hình bình hành = độ dài đáy \ ( \ times \ ) chiều cao .

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt

Hình bình hành có đáy : 18 cm
Chiều cao : \ ( \ displaystyle { 5 \ over 9 } \ ) độ dài đáy
Diện tích : …. ?

Bài giải

Chiều cao hình bình hành là :
\ ( 18 \ times \ ) \ ( \ displaystyle { 5 \ over 9 } = 10 \ ; ( cm ) \ )
Diện tích hình bình hành là :
\ ( 18 \ times 10 = 180 \ ; ( cm ^ 2 ) \ )
Đáp số : \ ( 180 cm ^ 2 \ ).

Bài 3

Video hướng dẫn giải

Một quầy bán hàng có \ ( 63 \ ) đồ chơi gồm xe hơi và búp bê, số búp bê bằng \ ( \ displaystyle { 2 \ over 5 } \ ) số xe hơi. Hỏi quầy bán hàng đó có bao nhiêu chiếc xe hơi ?

Phương pháp giải:

1. Vẽ sơ đồ
2. Tìm tổng số phần bằng nhau .
3. Tìm giá trị của một phần bằng cách lấy tổng hai số chia cho tổng số phần bằng nhau .

4. Tìm số lớn (lấy giá trị một phần nhân với số phần của số lớn).

Lời giải chi tiết:

Ta có sơ đồ :

h155 tr153 sgk t4

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là :
\ ( 2 + 5 = 7 \ ) ( phần )
Gian hàng đó có số chiếc xe hơi là :
\ ( 63 : 7 \ times 5 = 45 \ ) ( chiếc xe hơi )
Đáp số : \ ( 45 \ ) chiếc xe hơi.

Bài 4

Video hướng dẫn giải

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố là \ ( 35 \ ) tuổi và bằng \ ( \ displaystyle { 2 \ over 9 } \ ) tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi ?

Phương pháp giải:

1. Vẽ sơ đồ .
2. Tìm hiệu số phần bằng nhau .
3. Tìm giá trị của một phần bằng cách lấy hiệu hai số chia cho hiệu số phần bằng nhau .
4. Tìm số bé ( lấy giá trị một phần nhân với số phần của số bé ) .

Lời giải chi tiết:

Ta có sơ đồ :

h156 tr153 sgk t4

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
\ ( 9 – 2 = 7 \ ) ( phần )
Năm nay tuổi con là :
\ ( 35 : 7 \ times 2 = 10 \ ) ( tuổi )
Đáp số : \ ( 10 \ ) tuổi.

Bài 5

Video hướng dẫn giải

Khoanh tròn vào chữ đặt trước hình thích hợp :

h156a tr153 sgk t4

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình :

h156b tr153 sgk t4 1

Phương pháp giải:

Tìm phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình. Phân số chỉ phần đã tô màu của một hình có tử số là số ô vuông được tô màu và mẫu số là tổng số ô vuông bằng nhau của hình đó .

Lời giải chi tiết:

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình H là \ ( \ displaystyle \ frac { 1 } { 4 } \ ) .
Phân số chỉ phần đã tô màu của hình A là \ ( \ displaystyle \ frac { 1 } { 8 } \ ) .
Phân số chỉ phần đã tô màu của hình B là \ ( \ displaystyle \ frac { 2 } { 8 } = \ frac { 1 } { 4 } \ ) .
Phân số chỉ phần đã tô màu của hình C là \ ( \ displaystyle \ frac { 1 } { 6 } \ ) .
Phân số chỉ phần đã tô màu của hình D là \ ( \ displaystyle \ frac { 3 } { 6 } = \ frac { 1 } { 2 } \ ) .

Vậy phân số chỉ phần đã tô màu của hình H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình B. 

Chọn đáp án B .

Loigiaihay.com