articlewriting1

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10 Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

Giải bài tập

Mời các em học sinh tham khảo ngay nội dung hướng dẫn giải câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10 Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật có đáp án chi tiết, dễ hiểu nhất dưới đây sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về bài học này, từ đó chuẩn bị tốt cho tiết học sắp tới nhé.

Bộ 35 bài tập trắc nghiệm Sinh 10 Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

Câu 1: Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Vi sinh vật là những khung hình nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi

B. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp

C. Phần lớn vi sinh vật là khung hình đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực D. Vi sinh vật có năng lực hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi B. Tất cả những vi sinh vật đều có nhân sơ C. Một số vi sinh vật có khung hình đa bào D. Đa số vi sinh vật có khung hình là một tế bào

Câu 3: Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng bản chất của môi trường bán tổng hợp?

A. Môi trường chứa những chất tự nhiên như : Cao thịt, nấm men, cơm, … với số lượng và thành phần không xác thịt B. Môi trường chứa những chất đã biết rõ số lượng và thành phần C. Môi trường chứa một số ít chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác lập và 1 số ít hợp chất khác với số lượng thành phần xác lập D. Môi trường chứa một số ít chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác lập và thạch

Câu 4: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

A. Môi trường tự tạo B. Môi trường dùng chất tự nhiên C. Môi trường tổng hợp D. Môi trường bán tổng hợp

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong tế bào chất của những vi sinh vật có vừa đủ những bào quan như ở tế bào của sinh vật bậc cao B. Quá trình hình thành giấm, lên men rượu và lên men lactic đều gồm những phản ứng oxi hóa khử C. Nitragin là một kháng sinh được tạo ra từ xạ khuẩn D. Tất cả những vi sinh vật đều có năng lực cố định và thắt chặt nito tự do

Câu 6: Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng B. Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng C. Quang dưỡng và hóa dưỡng D. Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

Câu 7: Vi sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

A. Vi sinh vật hóa dưỡng vô cơ B. Vi sinh vật tổng hợp C. Vi sinh vật quang tự dưỡng vô cơ D. Vi sinh vật quang tự dưỡng hữu cơ

Câu 8: Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

A. Nguồn nguồn năng lượng và khí CO2 B. Nguồn cacbon và nguồn nguồn năng lượng C. Ánh sáng và nhiệt độ D. Ánh sáng và nguồn cacbon

Câu 9: Quá trình hô hấp hiếu khí của vi sinh vật nhân sơ diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

A. Ti thể B. Màng tế bào và tế bào chất C. Chất nhân D. Tế bào chất và riboxom

Câu 10: Một loại vi sinh vật chỉ sinh trưởng được trong môi trường có ánh sáng và chất hữu cơ. Vậy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là:

A. Hóa tự dưỡng B. Hóa dị dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Quang tự dưỡng

Câu 11: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

A. Ánh sáng B. Ánh sáng và chất hữu cơ C. Chất hữu cơ D. Khí CO2

Câu 12: Khi nói về bản chất của môi trường bán tổng hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Môi trường chứa những chất tự nhiên như : Cao thịt, nấm men, cơm, … với số lượng và thành phần không xác lập B. Môi trường chứa những chất đã biết số lượng và thành phần C. Môi trường chứa một số ít hợp chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác lập và 1 số ít hợp chất khác với số lượng thành phần xác lập D. Môi trường chứa những chất đã biết số lượng và thành phần như : Cao thịt, nấm men, cơm, …

Câu 13: Điểm khác biệt cơ bản giữa môi trường nuôi cấy tự nhiên với các môi trường nuôi cấy khác là

A. Các chất trong môi trường tự nhiên đều có nguồn gốc tự nhiên B. Gồm những chất mà 50% xác lập được còn một nửa thì không C. Gồm những chất đã xác lập được thành phần và tỷ suất D. Gồm những chất có nguồn gốc tự nhiên và những hóa chất thông dụng

Câu 14: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng C. Vi sinh vật quang tự dưỡng D. Vi sinh vật hóa dưỡng

Câu 15: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?

A. Hô hấp hiếu khí là quy trình oxi hóa những phân tử hữu cơ mà chất nhận electron ở đầu cuối là oxi phân tử B. Hô hấp hiếu khí là quy trình oxi hóa những phân tử vô cơ mà chất nhận electron ở đầu cuối là oxi phân tử C. Hô hấp kị khí là quy trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron sau cuối là một phân tử vô cơ không phải là oxi D. Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat

Câu 16: Động vật nguyên sinh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

A. Hóa tự dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hóa dị dưỡng D. Quang dị dưỡng

Câu 17: Người ta nuôi cấy một loại vi khuẩn trong môi trường dịch thể ở 2 ống nghiệm khác nhau

– Ống nghiệm 1 : Các chất vô cơ đã biết rõ thành phần, hàm lượng + đường glucozo + 300 ml nước chiết thịt bò – Ống nghiệm 2 : Các chất vô cơ đã biết rõ thành phần, hàm lượng + đường glucozo + 300 ml nước chiết thịt bò + KNO3 Kết quả thu được như sau : Ở ống nghiệm 1 : vi trùng tăng trưởng ở mặt thoáng ống nghiệm và ở ống nghiệm 2 : vi trùng tăng trưởng ở hàng loạt ống nghiệm. Khi nói về thí nghiệm trên, phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Môi trường nuôi cấy ở ống nghiệm 1 là môi trường tự nhiên tự nhiên, còn ở ống nghiệm 2 là môi trường tự nhiên bán tổng hợp B. Vi khuẩn ở ống nghiệm 1 và ống nghiệm 2 hô hấp theo hình thức hô hấp hiếu khí C. Loài vi trùng trên có 2 hình thức hô hấp hiếu khí và kị khí D. Môi trường nuôi cấy ở cả hai ống nghiệm là thiên nhiên và môi trường bán tổng hợp, và ở ống nghiệm 1 vi trùng phân giải chất hữu cơ theo con đường lên men

Câu 18: Khi nói về nguồn vật chất của vi sinh vật, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật dị dưỡng B. Vi sinh vật hóa dưỡng chỉ sử dụng chất hữu cơ làm nguồn nguồn năng lượng C. Vi sinh vật tự dưỡng chỉ sử dụng CO2 làm nguồn cacbon D. Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn nguồn năng lượng là vi sinh vật quang dưỡng

Câu 19: Trong quá trình chế biến giấm rượu nếu để một thời gian dài thì độ chua của giấm bị giảm dần. Cách nào sau đây không giúp khắc phục hiện tượng trên?

A. Bổ sung thêm vi trùng axetic để tăng cường hiệu suất tạo giấm B. Thu bớt vi trùng axetic trong dịch muối C. Bổ sung thêm rượu vào dịch muối D. Bổ sung thêm đường vào dịch muối

Câu 20: Khi nói về quá trình lên men, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Chuyển hóa hiếu khí diễn ra trong tế bào chất mà chất cho và chất nhận electron là những phân tử hữu cơ B. Chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất mà chất cho và chất nhận electron là những phân tử hữu cơ C. Chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất mà chất cho và chất nhận electron là những phân tử vô cơ D. Chuyển hóa hiếu khí diễn ra trong tế bào chất mà chất cho và chất nhận electron là những phân tử vô cơ

Câu 21: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân giải 1 phân tử đường glucozo?

A. Sản phẩm sau cuối là khí O2 và H2O B. Tế bào vi trùng tích góp được 36 ATP C. Tế bào vi trùng tích góp được 38 ATP, chiếm 40 % nguồn năng lượng của phân tử glucozo D. Sản phẩm sau cuối là CO2, H2O và 36 ATP

Câu 22: Khi nói về hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hóa tổng hợp là phương pháp tự dưỡng Open sớm nhất B. Quá trình hóa tổng hợp không sử dụng nguồn nguồn năng lượng ánh sáng

C. Một số sinh vật đơn bào nhân thực cũng có khả năng hóa tổng hợp

D. Quá trình hóa tổng hợp không sử dụng nước nên không giải phóng oxi

Câu 23: Khi nói về kiểu dinh dưỡng của các vi sinh vật, chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

A. Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng B. Vi khuẩn tía không chứa S dinh dưỡng theo kiểu quang dị dưỡng C. Nấm dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng D. Vi khuẩn nitrat hóa dinh dưỡng theo kiểu hóa tự dưỡng

Câu 24: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?

A. Lên men là quy trình chuyển hóa hiếu khí B. Lên men là quy trình chuyển hóa kị khí C. Quá trình lên men có chất nhận electron ở đầu cuối là những phân tử vô cơ D. Quá trình lên men có chất nhận electron sau cuối là NO3

Câu 25: Vi sinh vật là?

A. Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. B. Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. C. Sinh vật ký sinh trên khung hình sinh vật khác D. Sinh vật có kích cỡ nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A. Vi sinh vật là những khung hình bộ nhỏ ( kích cỡ hiển vi ) B. Phần lớn vi sinh vật là những khung hình đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, 1 số ít là tập hợp đơn bào. C. Vi sinh vật cần khoảng chừng 100 nguyên tố với hàm lượng nhỏ để tổng hợp những chất hữu cơ. D. Cả A và B, C

Câu 27: Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

A. Vi khuẩn lam B. Tảo đơn bào C. Nấm rơm D. Trùng biến hình

Câu 28: Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

A. Vi khuẩn B. Tảo đơn bào C. Động vật nguyên sinh D. Rêu

Câu 29: Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

A. Có size nhỏ B. Phần lớn có cấu trúc đơn bào C. Đều có năng lực tự dưỡng D. Sinh trưởng nhanh

Câu 30: Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về vi sinh vật?

A. Có size rất nhỏ, chỉ thấy rõ dưới kính hiển vi. B. Hấp thụ nhiều chuyển hoá nhanh. C. Thích ứng nhanh với điều kiện kèm theo thiên nhiên và môi trường và dễ bị biến dị D. Tất cả đều đúng

Câu 31: Tìm câu sai trong các công thức lên men lactic sau:

A. Rau cải + dung dịch muối 3 – 6 % + nén chặt đậy kín B. 1 hộp sữa + vi trùng lactic + 1 lít nước ( 1 sôi : 1 lạnh ) + Nhiệt độ 40 – 50 o C C. Đường + nấm men + nước D. Đường + vi trùng lactic + nước

Câu 32: Nhóm vi sinh vật tham gia quá trình lên men rượu là

A. Vi khuẩn lactic B. Nấm men C. Vi khuẩn lam D. Nấm mốc

Câu 33: Một chủng tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) được cấy trên 3 loại môi trường sau:

– Môi trường a : nước, muối khoáng và nước thịt ( có tác nhân sinh trưởng ). – Môi trường b : nước, muối khoáng glucôzơ và tiamin ( vitamin B1 ). – Môi trường c : nước, muối khoáng, glucôzơ. Sau khi nuôi ở tủ ấm 37 ℃ một thời hạn, môi trường tự nhiên a và thiên nhiên và môi trường b trở nên đục, khi môi trường tự nhiên c vẫn trong suốt. Cho những Kết luận sau : ( a ). Chủng tụ cầu vàng này không hề tự tổng hợp tiamin. ( b ). Chủng tụ cầu vàng này thuộc nhóm VSV nguyên dưỡng. ( c ). Tiamin là tác nhân sinh trưởng của chủng tụ cầu vàng. ( d ). Môi trường a và b là thiên nhiên và môi trường tổng hợp. ( e ). Chủng vi trùng tụ cầu vàng này không sinh trưởng được trong thiên nhiên và môi trường c, do thiếu tác nhân sinh trưởng. Có mấy Tóm lại sai ? : A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 34: Dùng enzim phân giải prôtêin có thể được ứng dụng trong:

A. Sản xuất rượu bia. B. Làm bột nở. bột mì. C. Thuộc da. D. Ủ chua thức ăn cho gia súc.

Câu 35: Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

A. Lên men rượu. B. Lên men lactic. C. Phân giải polisacarit. D. Phân giải protein.

Đáp án bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lớp 10 Bài 22

Câu 1. B Câu 2. B Câu 3. C Câu 4. A Câu 5. B Câu 6. B Câu 7. C Câu 8. B Câu 9. B Câu 10. C Câu 11. C Câu 12. C Câu 13. A Câu 14. C Câu 15. B Câu 16. C Câu 17. C Câu 18. B Câu 19. A Câu 20. B Câu 21. C Câu 22. C Câu 23. D Câu 24. B Câu 25. D Câu 26. D Câu 27. C Câu 28. D Câu 29. C Câu 30. D Câu 31. C Câu 32. B

Câu  33.D 

Câu 34. C Câu 35. D

►► CLICK NGAY vào đường dẫn dưới đây để TẢI VỀ lời giải câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật có đáp án chi tiết, đầy đủ nhất file word, file pdf hoàn toàn miễn phí từ chúng tôi, hỗ trợ các em ôn luyện giải đề đạt hiệu quả nhất.